aisance

Học thuật
Thân thiện
aisance

On parle avec aisance devant un petit public.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự dễ dàng, sự lưu loát, sự thoải mái: Chỉ trạng thái thực hiện một hành động (như nói năng, cử chỉ, di chuyển) một cách dễ dàng, tự nhiên, không gượng gạo.
    • Sự sung túc, sự đầy đủ về vật chất: Chỉ tình trạng sống đủ tiền bạc, không phải lo lắng về tài chính.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Sự dễ dàng, lưu loát):

    • Parler avec aisance. (Nói một cách dễ dàng/lưu loát.)
    • Il se déplace avec une aisance surprenante. (Anh ấy di chuyển với một sự dễ dàng đáng ngạc nhiên.)
    • "Leur aisance à s'exprimer en français" (Loti) (Sự diễn đạt lưu loát của họ bằng tiếng Pháp.)
  • Nghĩa 2 (Sự sung túc):

    • Vivre dans l'aisance. (Sống trong sự sung túc.)
    • Une famille d'une certaine aisance. (Một gia đình khá giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Aisance sociale": Sự thoải mái, tự tin trong các tình huống xã giao.

    • Son aisance sociale lui ouvre beaucoup de portes. (Sự thoải mái trong giao tiếp xã hội của anh ta mở ra cho anh ta nhiều cơ hội.)
  • "Aisance financière": Sự dư dả về tài chính.

    • Ils ont atteint une certaine aisance financière. (Họ đã đạt được một mức độ dư dả tài chính nhất định.)
Biến thể từ liên quan
  • Aisé (adj): Dễ dàng; sung túc, khá giả.

    • Un geste aisé. (Một cử chỉ dễ dàng/thoải mái.)
    • Une famille aisée. (Một gia đình khá giả.)
  • Fosse d'aisances: Hố tiêu, hố phân.

  • Lieu d'aisances / Cabinet d'aisances: Nhà tiêu, chuồng xí. .
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1 (Sự dễ dàng): Facilité (sự dễ dàng), naturel (sự tự nhiên), désinvolture (sự thoải mái, phóng khoáng).
  • Nghĩa 2 (Sự sung túc): Aisance financière (sự dư dả tài chính), prospérité (sự thịnh vượng), bien-être (sự sung túc, phúc lợi).
Cụm từ cố định
  • Vivre dans l'aisance: Sống sung túc, đầy đủ.
  • Avoir de l'aisance dans...: sự dễ dàng/lưu loát trong...
    • Avoir de l'aisance dans ses mouvements. ( sự dễ dàng trong cử động.)
aisance

On parle avec aisance devant un petit public.

danh từ giống cái
  1. sự dễ dàng (trong nói năng, cử chỉ, hành động)
    • Parler avec aisance
      nói dễ dàng lưu loát
    • "Leur aisance à s'exprimer en français" (Loti)
      sự diễn đạt lưu loát của họ bằng tiếng Pháp
  2. sự sung túc
    • Vivre dans l'aisance
      sống sung túc
  3. fosse d'aisances+ hố tiêu
    • lieu d'aisances, cabinet d'aisances
      nhà tiêu, chuồng xí

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aisance"