afflictive

/ə'fliktiv/
Học thuật
Thân thiện
afflictive

The painful process of growing up can be an afflictive experience.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây đau đớn, gây khổ sở: Mô tả điều đó gây ra nỗi đau về thể xác hoặc tinh thần, mang lại sự đau buồn, ưu phiền.
    • Mang tai họa, mang hoạn nạn: Mô tả điều đó gây ra hoặc liên quan đến sự bất hạnh, tai ương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The news of his passing was deeply afflictive to the entire community. (Tin ông ấy qua đời gây đau buồn sâu sắc cho toàn thể cộng đồng.)
    • She suffered from an afflictive disease for many years. ( ấy đã chịu đựng một căn bệnh gây đau đớn trong nhiều năm.)
    • The war brought an afflictive period of hunger and loss. (Chiến tranh mang đến một giai đoạn đầy tai họa của đói khát mất mát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "afflictive memories": những ký ức đau buồn, gây khổ sở.

    • He tried to forget the afflictive memories of his childhood. (Anh ấy cố gắng quên đi những ký ức đau buồn thời thơ ấu.)
  • "afflictive circumstances": hoàn cảnh khốn khó, đầy tai ương.

    • They persevered through the most afflictive circumstances. (Họ đã kiên trì vượt qua những hoàn cảnh khốn khó nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Afflict (động từ): làm đau khổ, làm khổ sở.

    • A severe drought afflicted the region. (Một đợt hạn hán nghiêm trọng đã làm khổ sở cả vùng.)
  • Affliction (danh từ): nỗi đau khổ, tai họa.

    • He bore his affliction with great courage. (Ông ấy chịu đựng nỗi đau khổ của mình với lòng dũng cảm lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Painful: đau đớn, gây đau.
  • Distressing: gây đau buồn, gây khổ sở.
  • Tormenting: hành hạ, làm đau khổ.
  • Calamitous: tai hại, thảm khốc.
Từ trái nghĩa
  • Comforting: an ủi, làm dễ chịu.
  • Pleasant: dễ chịu, thú vị.
  • Beneficial: lợi, hữu ích.
afflictive

The painful process of growing up can be an afflictive experience.

tính từ
  1. làm đau đớn, làm đau buồn, làm ưu phiền, làm khổ sở
  2. mang tai hoạ, mang hoạn nạn

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự