abreast
/ə'brest/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau: Chỉ vị trí của hai hoặc nhiều người/vật đứng hoặc di chuyển cạnh nhau trên cùng một đường thẳng, mặt bằng.
- Sát nhau, bên cạnh: Chỉ vị trí rất gần, kề bên nhau.
- Tính từ (thường dùng sau động từ "to be"):
- Theo kịp, cập nhật: Ở trạng thái nắm bắt được những thông tin, kiến thức hoặc sự phát triển mới nhất.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- The soldiers marched three abreast. (Những người lính hành quân đi thành hàng ba.)
- We walked abreast along the beach. (Chúng tôi đi sóng hàng dọc theo bãi biển.)
- Tính từ:
- It's important to stay abreast of new regulations. (Việc luôn cập nhật các quy định mới là rất quan trọng.)
- He reads journals to keep abreast with developments in his field. (Ông ấy đọc các tạp chí để theo kịp những phát triển trong lĩnh vực của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "abreast of the times": Theo kịp thời đại, hiện đại.
- The company's technology is completely abreast of the times. (Công nghệ của công ty hoàn toàn theo kịp thời đại.)
- "to keep/remain/stay abreast of/with something": Giữ cho mình luôn được cập nhật về cái gì đó.
- A good manager must remain abreast of industry trends. (Một nhà quản lý giỏi phải luôn cập nhật các xu hướng ngành.)
Biến thể và từ gần giống
- Side by side: Bên cạnh nhau (nhấn mạnh sự gần gũi, hợp tác).
- In line: Thành hàng, xếp hàng (nhấn mạnh trật tự).
- Up-to-date (adj): Cập nhật, hiện đại (đồng nghĩa khi dùng như tính từ).
Từ đồng nghĩa
- Alongside: Dọc theo, bên cạnh.
- Level: Ngang bằng.
- Informed: Được thông tin, am hiểu (nghĩa cập nhật).
- Aware: Nhận thức được (nghĩa cập nhật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb riêng cho từ này. Cụm động từ chính là "keep abreast of/with").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào riêng cho từ này.)
phó từ
- cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh
- to walk abreastđi sóng hàng với nhau
- abreast the timestheo kịp thời đại
Idioms
- to keep abreast of (with)(xem) keep