abreast

/ə'brest/
Học thuật
Thân thiện
abreast

The two friends walked abreast along the forest path.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau: Chỉ vị trí của hai hoặc nhiều người/vật đứng hoặc di chuyển cạnh nhau trên cùng một đường thẳng, mặt bằng.
    • Sát nhau, bên cạnh: Chỉ vị trí rất gần, kề bên nhau.
  2. Tính từ (thường dùng sau động từ "to be"):
    • Theo kịp, cập nhật: Ở trạng thái nắm bắt được những thông tin, kiến thức hoặc sự phát triển mới nhất.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The soldiers marched three abreast. (Những người lính hành quân đi thành hàng ba.)
    • We walked abreast along the beach. (Chúng tôi đi sóng hàng dọc theo bãi biển.)
  • Tính từ:
    • It's important to stay abreast of new regulations. (Việc luôn cập nhật các quy định mới rất quan trọng.)
    • He reads journals to keep abreast with developments in his field. (Ông ấy đọc các tạp chí để theo kịp những phát triển trong lĩnh vực của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "abreast of the times": Theo kịp thời đại, hiện đại.
    • The company's technology is completely abreast of the times. (Công nghệ của công ty hoàn toàn theo kịp thời đại.)
  • "to keep/remain/stay abreast of/with something": Giữ cho mình luôn được cập nhật về cái đó.
    • A good manager must remain abreast of industry trends. (Một nhà quản lý giỏi phải luôn cập nhật các xu hướng ngành.)
Biến thể từ gần giống
  • Side by side: Bên cạnh nhau (nhấn mạnh sự gần gũi, hợp tác).
  • In line: Thành hàng, xếp hàng (nhấn mạnh trật tự).
  • Up-to-date (adj): Cập nhật, hiện đại (đồng nghĩa khi dùng như tính từ).
Từ đồng nghĩa
  • Alongside: Dọc theo, bên cạnh.
  • Level: Ngang bằng.
  • Informed: Được thông tin, am hiểu (nghĩa cập nhật).
  • Aware: Nhận thức được (nghĩa cập nhật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb riêng cho từ này. Cụm động từ chính "keep abreast of/with").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào riêng cho từ này.)

abreast

The two friends walked abreast along the forest path.

phó từ
  1. cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh
    • to walk abreast
      đi sóng hàng với nhau
    • abreast the times
      theo kịp thời đại

Idioms

  • to keep abreast of (with)
    (xem) keep

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "abreast"