abecedarian

/,eibi:si:'deəriən/
Học thuật
Thân thiện
abecedarian

An abecedarian list of animals hangs on the classroom wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái: Chỉ cách sắp xếp hoặc trình bày thông tin theo thứ tự từ A đến Z, đặc biệt cơ bản như cách dạy cho người mới bắt đầu.
    • Sơ đẳng, cơ bản nhất: Miêu tả kiến thức, kỹ năng hoặc giai đoạnmức độ đầu tiên đơn giản nhất.
    • Dốt nát, mù chữ: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ tình trạng không biết chữ hoặc thiếu hiểu biết cơ bản.
  2. Danh từ:

    • Người mới học, học sinh vỡ lòng: Chỉ một người đanggiai đoạn bắt đầu học một môn học hoặc kỹ năng nào đó, đặc biệt học đọc.
    • Thành viên của một giáo phái lịch sử: (Nghĩa chuyên ngành) Chỉ thành viên của một nhánh Anabaptist thế kỷ 16 ở Đức, những người coi thường tri thức nhân loại nhấn mạnh sự giản dị.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The glossary is in an abecedarian order. (Phần chú giải được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.)
    • We started with the abecedarian principles of mathematics. (Chúng tôi bắt đầu với những nguyên sơ đẳng của toán học.)
  • Danh từ:

    • As an abecedarian in French, she knows only basic greetings. ( một người mới học tiếng Pháp, ấy chỉ biết những lời chào cơ bản.)
    • The historical sect of Abecedarians rejected formal education. (Giáo phái lịch sử Abecedarians từ chối nền giáo dục chính quy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "abecedarian approach": phương pháp tiếp cận theo thứ tự cơ bản hoặc bảng chữ cái.
    • The manual takes an abecedarian approach to explaining the software. (Cuốn sách hướng dẫn sử dụng phương pháp tiếp cận cơ bản để giải thích phần mềm.)
Biến thể từ gần giống
  • Abecedary (danh từ, ít dùng): sách vỡ lòng, sách dạy bảng chữ cái.
  • Alphabetical (tính từ): thuộc về bảng chữ cái, sắp xếp theo ABC (nghĩa tương đồng với nghĩa đầu tiên của "abecedarian").
  • Rudimentary (tính từ): sơ đẳng, cơ bản (nghĩa tương đồng với nghĩa thứ hai của "abecedarian").
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: elementary (sơ cấp), basic (cơ bản), primary (nguyên thủy), alphabetical (theo bảng chữ cái).
  • Danh từ: beginner (người mới bắt đầu), novice (tân binh), neophyte (người mới nhập môn), learner (người học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

abecedarian

An abecedarian list of animals hangs on the classroom wall.

tính từ
  1. sắp xếp theo thứ tự abc
  2. sơ đẳng
  3. dốt nát
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh vỡ lòng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự