abbaye

Học thuật
Thân thiện
abbaye

Une abbaye bénédictine se dresse au sommet d'une colline verdoyante.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tu viện: Một cộng đồng tôn giáo, thườngcủa các tu sĩ hoặc nữ tu, sống biệt lập dưới sự lãnh đạo của một viện phụ hoặc viện mẫu. "Abbaye" thường chỉ một tu viện lớn, tổ chức thường theo một dòng tu cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'abbaye du Mont-Saint-Michel est un site touristique célèbre. (Tu viện Mont-Saint-Michel là một địa điểm du lịch nổi tiếng.)
    • Elle a visité une ancienne abbaye cistercienne à la campagne. ( ấy đã thăm một tu viện dòng Xitô cổvùng quê.)
    • Une abbaye bénédictine. (Một tu viện dòng Bênêdictin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Abbaye" thường được dùng trong ngữ cảnh lịch sử, tôn giáo hoặc kiến trúc để chỉ các công trình cộng đồng quy mô tầm quan trọng đáng kể, khác với "monastère" (tu viện) có thể mang nghĩa rộng chung hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Abbatial, abbatiale (adj): thuộc về tu viện, thuộc về viện phụ/viện mẫu.
    • L'église abbatiale. (Nhà thờ của tu viện.)
  • Abbé (n.m): linh mục, cha xứ; trước đây chỉ viện phụ.
  • Abbesse (n.f): viện mẫu (người đứng đầu một tu viện nữ).
  • Monastère (n.m): tu viện (từ chung, có thể chỉ tu viện nam hoặc nữ).
  • Couvent (n.m): tu viện (thường chỉ tu viện nữ, hoặc dòng tu hoạt động bên ngoài).
Từ đồng nghĩa
  • Monastère: tu viện.
  • Couvent: tu viện (đặc biệtcủa nữ tu).
  • Cloître: tu viện (nhấn mạnh đến khu vực hành lang không gian tĩnh lặng bên trong).
Thành ngữ liên quan
  • Vivre en abbaye: sống một cuộc sống biệt lập kỷ luật như trong tu viện.
    • Depuis sa retraite, il vit un peu en abbaye. (Kể từ khi nghỉ hưu, ông ấy sống hơi giống như trong tu viện.)
abbaye

Une abbaye bénédictine se dresse au sommet d'une colline verdoyante.

danh từ giống cái
  1. tu viện
    • Une abbaye bénédictine
      tu viện dòng Bênêdictin

Từ gần giống