Cabalism

/kə'bɑ:lizm/ Cách viết khác : (cabalism) /kə'bɑ:lizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tuân thủ các khái niệm hoặc cách giải thích thần học truyền thống cực đoan: "cabalism" có thể chỉ việc bám chặt vào một cách diễn giải tôn giáo hoặc thần học cổ xưa bí truyền một cách cứng nhắc.
    • Giáo của Kabbalah: Trong bối cảnh tôn giáo, "cabalism" dùng để chỉ hệ thống giáo , triết thần bí phép tu luyện của truyền thống Kabbalah trong Do Thái giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His interpretation of the ancient texts bordered on cabalism, rejecting all modern scholarly views. (Cách diễn giải của anh ta về các văn bản cổ gần nhưmột thứ cabalism, bác bỏ mọi quan điểm học thuật hiện đại.)
    • The study of cabalism involves understanding esoteric symbols and divine emanations. (Việc nghiên cứu cabalism liên quan đến việc hiểu các biểu tượng huyền bí sự phát xạ thần thánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "adherence to cabalism": sự tuân thủ/bám chặt vào giáo thần bí cực đoan.
    • The sect was known for its strict adherence to cabalism. (Giáo phái này được biết đến với sự tuân thủ nghiêm ngặt vào cabalism.)
Biến thể từ gần giống
  • Cabala/Cabbalah/Kabbalah (n): Kabbalah, hệ thống triết thần bí phép tu luyện trong Do Thái giáo.
  • Cabbalist/Cabalist (n): người theo hoặc chuyên gia về Kabbalah.
  • Cabbalistic/Cabalistic (adj): (thuộc về) Kabbalah, tính chất thần bí, khó hiểu.
Từ đồng nghĩa
  • Mysticism: thuyết thần bí.
  • Esotericism: thuyết bí truyền.
  • Occultism: thuật huyền bí.
Lưu ý

Từ "cabalism" liên hệ chặt chẽ với "Kabbalah" (cách viết khác: Cabala, Qabalah). thường mang sắc thái chỉ sự diễn giải cực đoan, bí truyền hoặc phép thuật liên quan đến truyền thống này, hơn chỉ việc nghiên cứu học thuật thông thường.

danh từ
  1. cách học pháp thuật; cách luyện phù chú
  2. thuật thuần , thuật phù thuỷ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống