3-membered

Không tìm thấy từ "3-membered"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (hóa học) có vòng với ba thành phần (chỉ các hợp chất hóa học có cấu trúc vòng gồm ba nguyên tử hoặc ba nhóm nguyên tử). Ví dụ sử dụng (Vòng ba thành phần trong cyclopropan có sức căng rất lớn.) (Phản ứng này tạo ra một dị vòng ba thành phần.) Các cách sử dụng nâng cao "3-membered ring" : vòng ba cạnh trong hóa hữu cơ, thường dùng để mô tả các hợp chất như epoxide hoặc azir...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having a ring structure consisting of three atoms : Used specifically in chemistry to describe a cyclic compound whose ring is formed by exactly three atoms. Usage This adjective is a technical term used almost exclusively in chemistry. It modifies nouns referring to chemical compounds or ring systems. It is typically used attributively (before the noun it modifies) and i...

See full definition →