3-membered

3-membered

A chemist draws the structure of a 3-membered ring compound on a whiteboard.

Định nghĩa

Tính từ: (hóa học) vòng với ba thành phần (chỉ các hợp chất hóa học cấu trúc vòng gồm ba nguyên tử hoặc ba nhóm nguyên tử).

dụ sử dụng
  • (Vòng ba thành phần trong cyclopropan sức căng rất lớn.)
  • (Phản ứng này tạo ra một dị vòng ba thành phần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "3-membered ring": vòng ba cạnh trong hóa hữu cơ, thường dùng để mô tả các hợp chất như epoxide hoặc aziridine.
    • Epoxides are 3-membered cyclic ethers. (Epoxit các ete vòng ba thành phần.)
  • "3-membered compound": hợp chất vòng ba thành phần, thường tính phản ứng cao do sức căng vòng.
Biến thể từ gần giống
  • 3-membered ring (cụm danh từ): vòng ba cạnh.
  • Three-membered (tính từ): dạng viết đầy đủ, tương đương về nghĩa.
    • A three-membered ring structure is common in small molecules. (Cấu trúc vòng ba cạnh phổ biến trong các phân tử nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Three-atom ring: vòng ba nguyên tử (thường dùng trong ngữ cảnh hóa học cấu trúc).
  • Triatomic ring: vòng ba nguyên tử (thuật ngữ chuyên ngành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đây thuật ngữ kỹ thuật.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan.