0

Không tìm thấy từ "0"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Số không : "0" là một con số biểu thị sự vắng mặt của số lượng hoặc giá trị, là điểm khởi đầu trong hệ thống số. Điểm số không : Trong các bài kiểm tra hoặc trò chơi, "0" chỉ điểm số thấp nhất, không có điểm nào. Điểm xuất phát : "0" cũng được dùng để chỉ mốc bắt đầu trên thang đo, nhiệt kế, hoặc trục tọa độ. Tính từ : Không có, bằng không : "0" mô tả trạng thái không có gì...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Numeral / Noun : The numerical symbol or value representing nothing; the absence of quantity. It is the integer before 1 and the additive identity in mathematics. A point of origin or neutral value on a scale. For example, the zero point on a thermometer or a gauge. The lowest possible amount or degree; nothing. Used to indicate a complete lack of something. Adjective : Having a valu...

See full definition →