there

/ðeə/
Học thuật
Thân thiện
there

A child points to a small red ball there on the green grass.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • đó, tại đó, chỗ đó: Dùng để chỉ một địa điểm, vị trí cụ thể, xa người nói hoặc đã được đề cập trước đó.
    • (Dùng với động từ 'to be'): Được sử dụng để giới thiệu sự tồn tại của một người, vật, hoặc tình huống, thường không dịch trực tiếp sang tiếng Việt.
  2. Thán từ:

    • Đó, đấy, này: Dùng để thu hút sự chú ý, thể hiện sự hài lòng, an ủi hoặc nhấn mạnh một điều đó.
  3. Danh từ:

    • Chỗ đó, nơi đó: Dùng để chỉ một địa điểm đã được xác định.
dụ sử dụng
  • Phó từ (chỉ địa điểm):

    • I left my keys there on the table. (Tôi để chìa khóa đó trên bàn.)
    • He lives in Hanoi. He has worked there for five years. (Anh ấy sống Nội. Anh ấy đã làm việc tại đó được năm năm rồi.)
  • Phó từ (giới thiệu sự tồn tại):

    • There is a book on the desk. ( một quyển sách trên bàn.)
    • There are many reasons to learn English. ( nhiều lý do để học tiếng Anh.)
  • Thán từ:

    • There! I told you it would rain. (Đấy! Tôi đã bảo với anh trời sẽ mưa .)
    • There, there, don't cry. (Nào, nào, đừng khóc.)
  • Danh từ:

    • He comes from there. (Anh ấy đến từ nơi đó.)
    • I left my hometown and never went back there. (Tôi rời quê hương chưa bao giờ quay lại chỗ đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Here and there": Đó đây, chỗ này chỗ kia.

    • We found beautiful shells here and there along the beach. (Chúng tôi tìm thấy những chiếc vỏ đẹp đó đây dọc bờ biển.)
  • "There and then" / "Then and there": Ngay lập tức tại chỗ, ngay lúc đó.

    • She liked the proposal and accepted it there and then. ( ấy thích đề xuất đó chấp nhận ngay tại chỗ.)
  • "There you are/go": Đây này/Thế đấy (dùng khi đưa vật cho ai, hoặc để chỉ rằng một điều đó đã được chứng minh đúng).

    • "I need a pen." – "There you go." ("Tôi cần một cái bút." – "Đây này.")
    • See? There you are! I knew he would be late. (Thấy chưa? Thế đấy! Tôi biết anh ta sẽ đến muộn .)
Biến thể từ gần giống
  • Therein (phó từ): Ở trong đó, trong việc đó.

    • He mentioned a problem and the solution lies therein. (Anh ấy đề cập đến một vấn đề giải pháp nằm trong đó.)
  • Thereafter (phó từ): Sau đó, về sau.

    • He graduated in 2020 and found a job shortly thereafter. (Anh ấy tốt nghiệp năm 2020 tìm được việc làm ngay sau đó.)
Từ đồng nghĩa
  • At that place: Tại nơi đó.
  • In that location: Ở vị trí đó.
  • Present (trong cấu trúc "there is/are"): Hiện diện, có mặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với 'there' phó từ/thán từ/danh từ. Các cụm từ thông dụng đã được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • To be all there: Tỉnh táo, minh mẫn (thường dùng phủ định).

    • After working for 20 hours, he's not quite all there. (Sau khi làm việc 20 tiếng, anh ấy không được tỉnh táo lắm.)
  • There, but for the grace of God, go I: May mắn thay điều đó không xảy ra với tôi (thể hiện sự cảm thông khiêm tốn).

    • Seeing the homeless man, she thought, "There, but for the grace of God, go I." (Nhìn người đàn ônggia cư, ấy nghĩ, "May mắn thay điều đó không xảy ra với tôi.")
there

A child points to a small red ball there on the green grass.

phó từ
  1. đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy
    • here and there
      đó đây
    • there and then
      tại chỗ ấy lúc ấy
  2. ((thường) + to be) (dùng để nhấn mạnh, không dịch)
    • there was nothing here
      đây không cả
    • where there is oppression, there is struggle
      đâu có áp bức, ở đó đấu tranh
    • you have only to turn the switch and there you are
      anh chỉ việc xoay cái nút thì sẽ được
thán từ
  1. đó, đấy
    • there! I have told you
      đó! tôi đã bảo với anh rồi
    • there! take this chair
      đấy, lấy cái ghế này đi
danh từ
  1. chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy
    • he lives somewhere near there
      quanh quẩn gần nơi đó
    • tide comes up to there
      nước thuỷ triều lên tới chỗ đó