nez

Học thuật
Thân thiện
nez

Un enfant se touche le nez en regardant dans le miroir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Mũi: Bộ phận trên mặt người hoặc động vật dùng để thở ngửi.
    • Mặt: (Nghĩa bóng, thân mật) Chỉ toàn bộ khuôn mặt hoặc sự hiện diện của một người.
    • Sự tinh ý, sự nhạy bén: Khả năng phán đoán, dự đoán tốt.
    • Khứu giác: (Từ ) Khả năng ngửi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (Mũi):
    • Il a un petit nez. (Anh ấy có một cái mũi nhỏ.)
    • Nez aquilin. (Mũi khoằm.)
  • Danh từ (Mặt):
    • Mettre le nez à la fenêtre. (Thò mặt ra cửa sổ.)
  • Danh từ (Sự tinh ý):
    • Cette femme d'affaires a vraiment du nez. (Nữ doanh nhân này thật sự rất tinh ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir du nez": sự tinh ý, nhạy bén.
    • Pour réussir en bourse, il faut avoir du nez. (Để thành côngthị trường chứng khoán, cần phải sự nhạy bén.)
  • vue de nez": Ước lượng, phỏng chừng.
    • À vue de nez, il y a une centaine de personnes. (Phỏng chừng, khoảng một trăm người.)
  • "Nez à nez": Mặt giáp mặt, đối diện trực tiếp (thường bất ngờ).
    • Je me suis retrouvé nez à nez avec mon ancien professeur. (Tôi chợt thấy mình đứng mặt giáp mặt với thầy giáo .)
Biến thể từ gần giống
  • Narine (n.f): Lỗ mũi.
  • Nasal, -e (adj): Thuộc về mũi.
    • Sinus nasal. (Xoang mũi.)
Từ đồng nghĩa
  • (Về mũi): Truffe (thông tục, cho mũi to), Pif (thông tục).
  • (Về sự tinh ý): Intuition, Perspicacité.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ 'nez' trong tiếng Pháp. Các cụm từ với 'nez' thườngthành ngữ hoặc cụm động từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • "Au nez et à la barbe de quelqu'un": Một cách ngang nhiên, trắng trợn trước mặt ai đó.
    • Il est parti en vacances au nez et à la barbe de son patron. (Hắn đi nghỉ mát ngang nhiên ngay trước mặt ông chủ.)
  • "Ne pas voir plus loin que le bout de son nez": Tầm nhìn hạn hẹp, không biết nhìn xa trông rộng.
    • C'est un homme qui ne voit pas plus loin que le bout de son nez. (Đómột người tầm nhìn hạn hẹp.)
  • "Mener quelqu'un par le bout du nez": Dắt mũi, điều khiển ai một cách dễ dàng.
    • Elle mène son mari par le bout du nez. (Cô ta dắt mũi chồng mình.)
  • "Faire un nez": (Thông tục) Mặt sưng mày sỉa, vẻ mặt thất vọng, tiu nghỉu.
    • Quand il a appris la nouvelle, il a fait un nez ! (Khi nghe tin, anh ta mặt sưng mày sỉa!)
  • "Se casser le nez": (Thông tục) Thất bại, không đạt được mục đích.
    • Il a essayé de la convaincre, mais il s'est cassé le nez. (Hắn đã cố thuyết phục cô ta, nhưng thất bại.)
  • "Piquer du nez": Chúi mũi xuống (tàu, máy bay); (thân mật) Gục đầu ngủ, thiếp đi.
    • L'avion a piqué du nez. (Máy bay chúi mũi xuống.)
    • Il a piqué du nez sur son livre. (Anh ta gục đầu ngủ trên quyển sách.)
nez

Un enfant se touche le nez en regardant dans le miroir.

{{nez}}
danh từ giống đực
  1. mũi
    • Nez aquilin
      mũi khoằm
    • Piquer du nez
      chúi mũi xuống (tàu thủy, máy bay)
  2. mặt
    • Mettre le nez à la fenêtre
      thò mặt ra cửa sổ
  3. sự tinh ý, sự tinh
    • Personne qui a du nez
      người tinh ý
  4. (từ , nghĩa ) sự thính mũi, khứu giác
    • Chien qui a du nez
      con chó thính mũi
    • allonger le nez; avoir le nez long
      mặt thưỡn ra ( thất vọng thất bại)
    • au nez de; au nez et à la barbe de
      ngang nhiên trước mặt (ai)
    • avoir le nez creux
      xem creux
    • avoir quelqu'un dans le nez
      (thông tục) ghét ai
    • avoir toujour le nez sur quelque chose
      (thân mật) cắm cúi làm việc
    • à vue de nez
      ước lượng, phỏng chừng
    • baisser le nez
      cúi mặt xuống, ngượng ngùng, xấu hổ
    • cela te passera sous le nez
      (thân mật) anh không được cái đó đâu
    • ce n'est pas pour son nez
      không phải đâu
    • faire un nez
      (thông tục) mặt sưng mày sỉa
    • fourrer son nez partout
      xem fourrer
    • jeter quelque chose au nez de quelqu'un
      trách mắng thẳng vào mặt ai về việc gì
    • mener quelqu'un par le bout du nez
      xem mener
    • ne pas voir plus loin que le bout de son nez
      xem bout
    • nez à nez
      mặt giáp mặt
    • parler du nez
      nói giọng mũi
    • pied de nez
      ngón tay cái đặt lên mũi để chế nhạo
    • rire au nez de quelqu'un
      chế giễu vào mặt ai
    • se casser le nez
      xem casser
    • se manger le nez
      (thông tục) cãi cọ nhau
    • se piquer le nez
      (thông tục) say khướt
    • tirer les vers du nez à quelqu'un
      khéo léo dò hỏi ai
    • ton nez remue
      mày nói dối rồi