níu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nắm chặt và kéo lại, kéo xuống: Hành động dùng tay túm lấy một vật gì đó và kéo về phía mình hoặc xuống dưới, thường để giữ lại, ngăn cản hoặc với tới thứ gì.
- Vịn, bám vào để giữ thăng bằng hoặc không bị ngã: Hành động dùng tay nắm chặt lấy một điểm tựa (như cành cây, tay vịn) để hỗ trợ cơ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô bé níu tay áo mẹ, không muốn mẹ đi. (Cô bé nắm kéo tay áo mẹ, không muốn mẹ rời đi.)
- Anh ấy níu cành cây xuống để hái quả. (Anh ấy kéo cành cây xuống để hái quả.)
- Cô ấy vội níu vào thành cầu thang khi trượt chân. (Cô ấy vội bám vào thành cầu thang khi trượt chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "níu kéo": Cố gắng giữ lại một thứ đang muốn mất đi, thường là một mối quan hệ, cảm xúc hoặc thời gian.
- Anh ấy cố níu kéo tình cảm đã phai nhạt. (Anh ấy cố gắng giữ lại tình cảm đã phai nhạt.)
- "níu giữ": Giữ chặt lại, không để vuột mất.
- Cô ấy muốn níu giữ những kỷ niệm đẹp. (Cô ấy muốn giữ chặt lại những kỷ niệm đẹp.)
Biến thể và từ gần giống
- Nắm (đg): Giữ chặt trong lòng bàn tay. (Nghĩa rộng hơn, không nhất thiết bao hàm hành động kéo).
- Kéo (đg): Làm cho vật di chuyển về phía mình hoặc theo một hướng. (Nhấn mạnh lực tác động, có thể không cần "nắm" trực tiếp).
- Vịn (đg): Tựa tay vào vật gì để đỡ cơ thể. (Tương tự nghĩa thứ hai của "níu", nhưng thường nhẹ nhàng hơn).
- Bám (đg): Dính chặt vào, ôm chặt lấy. (Có thể dùng tay hoặc toàn thân, thường để leo trèo hoặc giữ chặt).
Từ đồng nghĩa
- Túm (đg): Nắm lấy một phần quần áo, tóc... (Thường đột ngột và có thể đi với "kéo").
- Giữ (đg): Làm cho ở nguyên tại chỗ, không cho rời đi. (Nghĩa rộng, không nhất thiết phải dùng tay).
Các cụm từ liên quan
- Níu lấy: Hành động nắm bắt lấy một cái gì đó.
- Cậu bé níu lấy cành cây để khỏi rơi xuống nước. (Cậu bé nắm bắt lấy cành cây để khỏi rơi xuống nước.)
Thành ngữ liên quan
- Níu áo giữ chân: (Nghĩa bóng) Cố gắng bằng mọi cách để giữ người nào đó ở lại, không cho đi.
- Dù có níu áo giữ chân thì anh ấy cũng quyết định ra đi. (Dù có cố gắng giữ lại thế nào thì anh ấy cũng quyết định ra đi.)
- đg. Nắm mà kéo lại, kéo xuống : Níu áo ; Níu cành cây.