loa

Học thuật
Thân thiện
loa

Người dẫn chương trình cầm chiếc loa để nói với đám đông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dụng cụ hình phễu dùng để truyền âm: Một vật hình dạng loe ra như cái phễu, giúp định hướng khuếch đại âm thanh, làm cho âm thanh đi xa hơn nghe hơn. dụ: loa phát thanh, nói qua loa.
    • Thiết bị điện tử chuyển tín hiệu điện thành âm thanh: Trong chuyên môn, đây bộ phận của hệ thống âm thanh nhiệm vụ biến đổi các dao động điện thành sóng âm phát ra tiếng.
  2. Động từ (khẩu ngữ):

    • Truyền tin, thông báo rộng rãi: Hành động thông báo một thông tin nào đó cho nhiều người cùng biết, thường bằng cách sử dụng loa phóng thanh.
  3. Tính từ:

    • hình dạng loe ra: Miêu tả vật đó phần miệng hoặc đầu mở rộng ra, giống hình cái loa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tiếng loa phát thanh vang lên khắp ngõ xóm. (Âm thanh từ chiếc loa phát ra khắp các ngõ xóm.)
    • Hệ thống loa trong rạp hát rất hiện đại. (Hệ thống thiết bị phát âm thanh trong rạp hát rất hiện đại.)
  • Động từ:

    • Ủy ban phải loa ngay thông tin về giờ giới nghiêm. (Ủy ban phải thông báo ngay thông tin về giờ giới nghiêm qua hệ thống phát thanh.)
  • Tính từ:

    • Chiếc váy này phần chân váy hơi loa, trông rất duyên dáng. (Chiếc váy này phần chân váy hơi loe ra, trông rất duyên dáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Loa loa": (từ láy) thường dùng để nhấn mạnh việc nói to, nói nhiều hoặc hình dáng loe ra rõ rệt.
    • ấy nói chuyện loa loa cả buổi. ( ấy nói chuyện to nhiều suốt cả buổi.)
    • Chiếc kèn miệng loa loa. (Chiếc kèn miệng loe ra rất .)
Biến thể từ liên quan
  • Loa phóng thanh / Loa phát thanh (danh từ): Thiết bị loa dùng để truyền thông tin, thường gắn trên cột hoặc xe.
  • Nói loa (động từ): Nói thông qua loa phóng thanh.
  • Bát loa (danh từ): Loại bát miệng loe.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa dụng cụ phát thanh): Loa phóng thanh, còi phóng thanh (mặc dù "còi" thường chỉ thiết bị phát ra âm cảnh báo đơn điệu).
  • Động từ (nghĩa thông báo): Thông báo, phát thanh, loan báo.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mồm loa mép giải: Thành ngữ chỉ người hay nói, nói nhiều nói dai.
    • ấy nổi tiếng mồm loa mép giải trong làng. ( ấy nổi tiếng người hay nói nói dai trong làng.)
  • Loa thùng: Chỉ loa cỡ lớn, thùng loa trong dàn âm thanh.
    • Anh ấy mới mua một đôi loa thùng rất hay. (Anh ấy mới mua một đôi loa cỡ lớn rất tốt.)
loa

Người dẫn chương trình cầm chiếc loa để nói với đám đông.

  1. I d. 1 Dụng cụ hình phễu, tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn nghe hơn. Nghe loa phát tin. Nói loa. 2 (chm.). Dụng cụ biến các dao động điện thành dao động âm phát to ra.
  2. II đg. (kng.). Truyền tin cho mọi người biết, thường bằng . Loa lên cho mọi người cùng biết.
  3. III t. hình loe ra tựa cái . Bát loa. Miệng cốc hơi loa.