lai

Học thuật
Thân thiện
lai

Một người đàn ông lai con đi học bằng xe đạp.

Định nghĩa
  1. Danh từ (phương ngữ):

    • Gấu (của quần áo): Phần vải được gấp lên may cố địnhmép dưới của quần hoặc áo.
    • Phân (đơn vị đo lường ): Một đơn vị đo khối lượng nhỏ, bằng một phần trăm của một lượng (tương đương 0,375 gram).
  2. Động từ:

    • Nối thêm, kéo dài: Hành động may nối thêm một mảnh vải vào để làm cho vật đó (thường quần áo) rộng hơn hoặc dài ra.
    • Lai giống, lai tạo: Cho giao phối giữa các cá thể thuộc hai giống, loài hoặc chủng loại khác nhau (ở động vật) hoặc dùng các biện pháp như ghép cây, thụ phấn nhân tạo (ở thực vật) để tạo ra một giống mới.
    • Chở, đèo (bằng xe đạp, xe máy): Hành động dùng xe đạp hoặc xe máy để chở người khác.
    • Kéo, dắt (phương tiện đường thủy): Hành động dùng một tàu thuyền nhỏ (như ca nô) để kéo hoặc dắt một phương tiện đường thủy khác (như phà).
  3. Tính từ:

    • Lai, pha trộn: nguồn gốc từ sự kết hợp giữa hai giống, chủng loại hoặc dân tộc khác nhau.
    • Lai căng, pha tạp: tính chất pha trộn một cách sống sượng, thiếu tự nhiên giữa các yếu tố văn hóa, ngôn ngữ khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc quần này lai rộng, trông rất thoải mái.
    • Vàng nặng đúng năm lai.
  • Động từ:
    • Chiếc áo được lai thêm một mảnh vải mớitay.
    • Các nhà khoa học lai giống lúa này với giống lúa kia để tạo ra giống cho năng suất cao.
    • Anh ấy thường lai em gái đi học bằng xe đạp.
    • Tàu nhỏ lai chiếc phà lớn vào cảng.
  • Tính từ:
    • Chú chó lai rất thông minh khỏe mạnh.
    • Lối kiến trúc lai giữa phương Đông phương Tây.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lai căng": Chỉ lối sống, cách cư xử bắt chước một cách máy móc, thiếu chọn lọc văn hóa nước ngoài.
    • Lối ăn mặc lai căng ấy không phù hợp với thuần phong mỹ tục.
  • "lai giống" / "lai tạo": Cụm từ chuyên môn trong nông nghiệp sinh học chỉ quá trình tạo giống mới.
    • Kỹ thuật lai giống đã tạo ra nhiều giống cây trồng giá trị kinh tế cao.
Biến thể từ liên quan
  • Lai tạo (động từ): Đồng nghĩa với "lai giống", nhấn mạnh quá trình tạo ra giống mới.
  • Lai căn (tính từ, thường dùng "con lai"): Chỉ người hoặc động vật cha mẹ thuộc hai chủng tộc, giống loài khác nhau.
  • Lai rai (động từ, khẩu ngữ): Ăn uống nhẹ nhàng, từ từ, thường đi kèm với việc nhậu.
  • Lai lịch (danh từ): Nguồn gốc, xuất thân của một người.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nối thêm): May nối, ghép thêm.
  • Động từ (lai giống): Lai tạo, phối giống, ghép giống.
  • Động từ (chở): Chở, đèo.
  • Tính từ (pha trộn): Pha tạp, hỗn chủng.
Các cụm từ liên quan
  • Lai văn: Chỉ lối viết văn pha trộn ngôn ngữ, cú pháp một cách gượng ép.
    • Bài văn nhiều chỗ lai văn, đọc rất khó hiểu.
  • Lai Tây: Chỉ người hoặc phong cách lai với văn hóa phương Tây (thường mang nghĩa không tích cực).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Con lai": Chỉ đứa trẻ cha mẹ thuộc hai dân tộc khác nhau. Từ này có thể mang sắc thái trung lập hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.
    • Đứa bé con lai ấy đôi mắt rất đẹp.
  • "Giống lai": Chỉ giống vật nuôi, cây trồng được tạo ra từ phương pháp lai tạo, thường ưu thế vượt trội so với giống thuần.
    • Giống lai F1 thường cho năng suất rất cao.*
lai

Một người đàn ông lai con đi học bằng xe đạp.

  1. 1 I d. (ph.). Gấu. Lai quần. Lai áo.
  2. II đg. (id.). Nối thêm cho rộng, cho dài ra. Áo vai. Căn phòng chật được lai thêm ra.
  3. 2 d. (ph.). Phân. Chiếc nhẫn vàng năm lai.
  4. 3 I đg. cn. lai giống. Cho giao phối con đực con cái thuộc giống khác nhau, hoặc ghép giống cây này trên giống cây khác, hay dùng biện pháp thụ tinh, giao phấn nhân tạo nhằm tạo ra một giống mới. Lai lừa với ngựa. Lai các giống ngô.
  5. II t. 1 (dùng phụ sau d.). Sinh ra từ cha mẹ thuộc dân tộc khác nhau, hay được tạo ra bằng giống. Đứa con lai. Lợn lai. Táo lai. 2 Pha tạp do vay mượn, bắt chước của nước ngoài một cách sống sượng, chắp . Câu văn lai Pháp.
  6. 4 đg. 1 Đèo bằng xe đạp, xe máy. Lai con đi học. Lai bằng xe đạp. 2 (Phương tiện vận tải đường thuỷ) đưa đi kèm theo. Canô lai phà cập bến.