đam
Từ gần giống
Found in Việt - Anh
Definition Verb (archaic, rarely used) : To indulge in, to be passionately devoted to : "đam" describes the act of deeply immersing oneself in or being intensely absorbed by something, often to the point of excess or obsession. Usage Examples Verb : Ông ấy đam cờ bạc, chẳng màng đến gia đình. (He indulges in gambling, paying no heed to his family.) Cậu ta đam mê đọc sách đến quên cả ăn. (He is...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Động từ : Say mê, đắm chìm một cách quá mức vào một điều gì đó : "đam" diễn tả trạng thái mê đắm, chìm đắm đến mức quên hết mọi thứ xung quanh. Từ này thường mang sắc thái cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Ví dụ sử dụng Động từ : Chàng trai ấy đam vào việc đọc sách, quên cả ăn uống. (Anh chàng ấy say mê việc đọc sách, quên cả ăn uống.) Cổ nhân có khi đam cờ đến nỗi bỏ bê công việc...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Verbe (archaïque, littéraire) : Se passionner pour, s'adonner à avec excès : "đam" décrit l'action de se plonger entièrement et avec une forte passion dans une activité ou un intérêt, souvent avec une nuance d'excès ou d'absorption complète. Exemples d'utilisation Verbe : Ông ấy đam cờ bạc, bỏ bê cả gia đình. (Il se passionnait pour le jeu, négligeant sa famille.) Cậu thiếu niên đam...
See full definition →