zéolite

Không tìm thấy từ "zéolite"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Khoáng vật học) Zeolit : Một nhóm khoáng vật silicat nhôm ngậm nước, thường có cấu trúc tinh thể dạng lỗ xốp, được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp như chất hấp phụ, chất xúc tác hoặc làm mềm nước. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La zéolite est utilisée pour filtrer l'eau. (Zeolit được sử dụng để lọc nước.) On trouve souvent de la zéolite dans les cavit...

See full definition →