zoologie

Không tìm thấy từ "zoologie"

Words Mentioning "zoologie"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Động vật học : Môn khoa học nghiên cứu về động vật, bao gồm cấu trúc, sinh lý, phân loại, phân bố và hành vi của chúng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Il étudie la zoologie à l'université. (Anh ấy học động vật học ở trường đại học.) La zoologie est une branche importante de la biologie. (Động vật học là một nhánh quan trọng của sinh học.) Ce musée possède une s...

See full definition →