zircon

Không tìm thấy từ "zircon"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Zircon (khoáng chất) : Một khoáng chất tự nhiên, thường có dạng tinh thể nhỏ, là nguồn chính cung cấp nguyên tố ziriconi. Khi mờ đục, nó được dùng làm vật liệu chịu lửa; khi trong suốt, nó có thể được cắt mài để làm đá quý. Ví dụ sử dụng Danh từ : Zircon is often found in beach sands. (Zircon thường được tìm thấy trong cát bãi biển.) This ring features a beautiful blue zirc...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Ziricon : Một khoáng vật tự nhiên, thường có màu nâu, vàng, xám, lục hoặc không màu, được sử dụng làm đá quý và trong các ứng dụng công nghiệp. Thành phần chính là zirconium silicat (ZrSiO₄). Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le zircon est souvent utilisé comme substitut du diamant. (Ziricon thường được dùng làm vật thay thế cho kim cương.) Cette bague est sertie...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A common mineral occurring in small crystals; the chief source of the element zirconium. It is used as a refractory material when opaque and as a gemstone when transparent. Usage Noun : "Zircon" is a countable noun used to refer to the mineral itself or a specific crystal or gemstone made from it. It is typically found in geological or gemological contexts. Examples Noun : The...

See full definition →