yeoman
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tiểu chủ, nông dân tự do : Trong lịch sử Anh, một "yeoman" là một người nông dân tự do, sở hữu và canh tác một mảnh đất nhỏ của riêng mình. Họ có địa vị xã hội cao hơn tá điền nhưng thấp hơn quý tộc. Hạ sĩ quan (trong một số lực lượng) : Trong quân đội Anh và Mỹ, "yeoman" có thể chỉ một cấp bậc hạ sĩ quan, thường đảm nhiệm công việc hành chính hoặc chuyên môn. Kỵ binh nghĩa...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cận vệ nghi lễ (Anh) : "yeoman" chỉ một thành viên của Đội Cận vệ Nghi lễ của Vương quốc Anh, một đơn vị danh dự. Điền chủ nhỏ (lịch sử) : Trong lịch sử nông thôn Anh, "yeoman" dùng để chỉ một chủ đất tự do, sở hữu và canh tác một mảnh đất nhỏ, có địa vị xã hội trên tá điền nhưng dưới tầng lớp quý tộc. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il sert comme yeoman dans la garde roy...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A free man who cultivated his own land in historical contexts : In former times, a "yeoman" was a free man, not a serf, who owned and farmed a small piece of land. A petty officer or non-commissioned officer in certain services : In the British Royal Navy and other services, a "yeoman" is a petty officer performing clerical or administrative duties. A member of the Yeomen of t...
See full definition →