yawn

Không tìm thấy từ "yawn"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hành động ngáp : Một phản xạ không tự chủ bao gồm việc há miệng rộng ra và hít vào một hơi sâu, thường do mệt mỏi hoặc buồn chán gây ra. Khoảng hở, khe hở : Một khoảng trống hoặc lỗ hổng rộng (nghĩa ẩn dụ, ít phổ biến hơn). Nội động từ : Ngáp : Thực hiện hành động há miệng rộng và hít vào một hơi sâu một cách không tự chủ, thường vì mệt, buồn ngủ hoặc buồn chán. Há ra, mở r...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An involuntary act of opening one's mouth wide and inhaling deeply, typically due to tiredness, boredom, or drowsiness. (Figuratively) A wide opening or gap. Verb (intransitive) : To open the mouth wide and take a deep breath involuntarily, usually when tired or bored. To be wide open; to gape. Verb (transitive) : To say something while yawning or with a yawn. Usage and Exampl...

See full definition →