yaw

Không tìm thấy từ "yaw"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự lệch hướng, sự chệch đường : Chỉ sự chuyển động lắc hoặc lệch khỏi hướng đi dự định, thường dùng cho tàu thủy hoặc máy bay. Góc lệch hướng : Trong hàng hải và hàng không, đây là góc đo sự quay quanh trục thẳng đứng của phương tiện. Nội động từ : Đi chệch hướng, bay chệch hướng : Hành động của tàu thủy hoặc máy bay khi nó lắc hoặc quay sang một bên, tạm thời lệch khỏi hướ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An erratic deflection from an intended course : A temporary, often uncontrolled, sideways movement or deviation from a straight path, typically used for ships or aircraft. Verb : To swerve off course momentarily : To turn or deviate temporarily and unsteadily from a straight course, especially due to external forces like wind or waves. To deviate erratically from a set course...

See full definition →