|
阿房
|
tên cung A Phòng do Tần Thuỷ Hoàng xây
|
哀憐
|
thương hại, thương xót
|
哀怜
|
thương hại, thương xót
|
安頓
|
1. yên tĩnh, không bị quấy rầy
2. xếp đặt, bài trí
|
安顿
|
1. yên tĩnh, không bị quấy rầy
2. xếp đặt, bài trí
|
安家
|
định cư, làm nhà, xây nhà
|
安置
|
sắp xếp, sắp đặt, bày bố
|
亞軍
|
đứng thứ hai, xếp hạng thứ hai
|
亚军
|
đứng thứ hai, xếp hạng thứ hai
|
暗疾
|
tật xấu, thói quen xấu
|
奧
|
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
|
奥
|
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
|
壓
|
1. đè, nén, ghìm
2. chen chúc, xô đẩy
|
压
|
1. đè, nén, ghìm
2. chen chúc, xô đẩy
|
鷖
|
1. con cò
2. màu xanh đen
|
鹥
|
1. con cò
2. màu xanh đen
|
乙炔
|
chất axêtylen (công thức hoá học: C2H2)
|
隱逸
|
ẩn dật, xa lánh đời thường
|
隐逸
|
ẩn dật, xa lánh đời thường
|
應對
|
ứng đối, ứng xử, trả lời
|
应对
|
ứng đối, ứng xử, trả lời
|
當
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
噹
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
儅
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
当
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
擋
|
1. kháng cự, chống lại
2. sắp xếp
|
挡
|
1. kháng cự, chống lại
2. sắp xếp
|
怛
|
1. xót xa
2. kinh ngạc
3. nhọc nhằn
|
待
|
1. đối xử, tiếp đãi
2. đợi, chờ
|
的
|
1. của, thuộc về
2. đúng, chính xác
3. mục tiêu
|
大致
|
trên dưới, xấp xỉ, áng chừng
|
大約
|
xấp xỉ, gần bằng, khoảng chừng
|
大约
|
xấp xỉ, gần bằng, khoảng chừng
|
澶
|
1. phóng túng, phóng đãng
2. xa, rộng
|
打進
|
xâm phạm, vi phạm, xâm lấn
|
誕
|
1. nói toáng lên, nói xằng bậy
2. ngông nghênh
|
诞
|
1. nói toáng lên, nói xằng bậy
2. ngông nghênh
|
荳蔻
|
1. cậu đậu khấu (mọc ở xứ nóng, quả như quả nhãn, trắng hoặc hồng, dùng làm thuốc)
2. thiếu nữ xinh xắn
|
豆蔻
|
1. cậu đậu khấu (mọc ở xứ nóng, quả như quả nhãn, trắng hoặc hồng, dùng làm thuốc)
2. thiếu nữ xinh xắn
|
縢
|
ghim lại, bó buộc, quấn xà cạp
|
督郵
|
quan đốc bưu (chuyên xét tội các quan)
|
對待
|
đối đãi, đối xử, tiếp đãi
|
对待
|
đối đãi, đối xử, tiếp đãi
|
酮
|
xêton (công thức hoá học: R2CO)
|
定價
|
xác định giá, đặt giá, ra giá
|
定价
|
xác định giá, đặt giá, ra giá
|
定義
|
định nghĩa, xác định, giải nghĩa
|
定义
|
định nghĩa, xác định, giải nghĩa
|
定罪
|
xác định tội, vạch tội, kể tội
|
定位
|
định vị, xác định vị trí
|
碉
|
nhà xây bằng đá để đề phòng giặc cướp, cái lô-cốt
|
迢遰
|
xa xôi không biết tin tức nhau
|
迢遞
|
xa xôi không biết tin tức nhau
|
迢递
|
xa xôi không biết tin tức nhau
|
迭
|
1. thay phiên, lần lượt
2. xân lấn
|
螗蜩
|
một loài ve sầu sắc xanh, tiếng trong
|
當
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
噹
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
儅
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
当
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
排
|
1. xếp hàng
2. bè (thuyền bè)
3. tháo ra
4. xô, đẩy
|
擺
|
1. bày, xếp
2. trình bày
3. tỏ ra, phô ra, khoe ra
|
摆
|
1. bày, xếp
2. trình bày
3. tỏ ra, phô ra, khoe ra
|
擺布
|
1. bày biện, xếp đặt
2. chi phối
|
摆布
|
1. bày biện, xếp đặt
2. chi phối
|
排行
|
xếp hàng theo tuổi (giữa anh chị em)
|
排列
|
xếp đặt, sắp xếp, bày ra thành hàng
|
擺設
|
bày đặt, bố trí, xếp đặt
|
摆设
|
bày đặt, bố trí, xếp đặt
|
排斥
|
1. bài xích, loại bỏ, loại trừ
2. đẩy nhau
3. loại trừ nhau
|
霸
|
1. bá, chùm xỏ, bá quyền
2. chiếm giữ, cát cứ
|
覇
|
1. bá, chùm xỏ, bá quyền
2. chiếm giữ, cát cứ
|
霸道
|
1. bá đạo
2. ngang ngược, xấc láo
|
旆
|
cờ bái (cắm trên xe hoặc thuyền khi đi xa)
|
斾
|
cờ bái (cắm trên xe hoặc thuyền khi đi xa)
|
潑
|
1. té, dội, hắt (nước)2. ngang ngược
3. xông xáo
|
泼
|
1. té, dội, hắt (nước)2. ngang ngược
3. xông xáo
|
否
|
1. khổ cực
2. một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận xấu
|
平衡
|
cân bằng, thăng bằng, cân xứng
|
碧
|
1. màu xanh biếc
2. ngọc bích
|
餔
|
1. bữa ăn quá trưa
2. xế chiều
|
哺
|
1. bữa ăn quá trưa
2. xế chiều
|
薄
|
1. mỏng manh
2. nhẹ
3. nhạt nhẽo
4. ít, kém
5. xấu, bạc (đất)
|
敗類
|
những người xấu, loại người xấu
|
败类
|
những người xấu, loại người xấu
|
暴行
|
bạo hành, hành động hung ác, xâm phạm
|
暴發
|
bùng nổ bất ngờ, xảy ra bất ngờ
|
暴发
|
bùng nổ bất ngờ, xảy ra bất ngờ
|
不定
|
không cố định, không xác định
|
楅
|
1. thanh cây ngang buộc ở sừng trâu để nó khỏi húc người
2. đồ để giắt mũi tên lúc làm lễ hương xạ (lễ thi bắn cung)
|
佈景
|
trình bày, xếp đặt, bố trí
|
鄙
|
1. cõi ngoài biên cương, nơi xa xôi hẻo lánh
2. khinh bỉ
3. thô tục, thô lỗ
4. hèn hạ, hèn mọn
|
啚
|
1. cõi ngoài biên cương, nơi xa xôi hẻo lánh
2. khinh bỉ
3. thô tục, thô lỗ
4. hèn hạ, hèn mọn
|
編
|
1. đan, bện, tết
2. sắp xếp, tổ chức
3. biên soạn, biên tập
4. đặt ra, bịa ra
5. sách, quyển, tập
6. phần (của một bộ sách)
|
编
|
1. đan, bện, tết
2. sắp xếp, tổ chức
3. biên soạn, biên tập
4. đặt ra, bịa ra
5. sách, quyển, tập
6. phần (của một bộ sách)
|
別
|
1. chia tay, xa cách
2. khác biệt
3. quay, ngoảnh, chuyển
4. chia ra, phân ra
5. phân biệt
6. cài, gài, giắt, cặp, găm
7. đừng, chớ
8. hẳn là, chắc là
|
别
|
1. chia tay, xa cách
2. khác biệt
3. quay, ngoảnh, chuyển
4. chia ra, phân ra
5. phân biệt
6. cài, gài, giắt, cặp, găm
7. đừng, chớ
8. hẳn là, chắc là
|
別墅
|
biệt thự, nhà xây tách biệt ra nơi riêng
|
别墅
|
biệt thự, nhà xây tách biệt ra nơi riêng
|
旮旯
|
1. góc, xó
2. nơi hẻo lánh
|
蓋世太保
|
gestapo (cơ quan mật vụ của Đức quốc xã)
|
盖世太保
|
gestapo (cơ quan mật vụ của Đức quốc xã)
|
功夫
|
1. khéo léo, kỹ xảo
2. võ thuật
|
朐
|
1. thịt khô cong queo
2. vật ở đầu trước càng xe kẹp ở giữa cổ ngựa để thắng xe
3. xa
|
鞫
|
1. xét hỏi kỹ càng
2. khốn cùng
|
感動
|
cảm động, xúc động, mủi lòng
|
感动
|
cảm động, xúc động, mủi lòng
|
構
|
1. làm ra, tạo ra, xây dựng
2. tác phẩm
|
构
|
1. làm ra, tạo ra, xây dựng
2. tác phẩm
|
殛
|
1. giết tróc
2. án tử hình, xử tử
|
究
|
1. kết cục
2. suy xét tỉ mỉ
|
簴
|
cây xà ngang để treo chuông, khánh
|
古蹟
|
dấu vết còn lại từ xa xưa
|
古迹
|
dấu vết còn lại từ xa xưa
|
甄
|
1. thợ gốm
2. soi xét, phân biệt
3. nêu tỏ
4. sáng
|
蹠
|
1. xéo, giẫm lên
2. vừa gấp
|
整齊
|
chỉnh tề, ngay ngắn gọn gàng, xếp đều đặn
|
整齐
|
chỉnh tề, ngay ngắn gọn gàng, xếp đều đặn
|
占
|
xem điềm để biết tốt xấu
|
|
You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
- VDict dictionary:

- VDict translation:

|
|
|