Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Chinese character Pinyin trans. Vietnamese trans.
 
阿房
tên cung A Phòng do Tần Thuỷ Hoàng xây
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
哀憐
thương hại, thương xót
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
哀怜
thương hại, thương xót
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
安頓
1. yên tĩnh, không bị quấy rầy
2. xếp đặt, bài trí
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
安顿
1. yên tĩnh, không bị quấy rầy
2. xếp đặt, bài trí
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
安家
định cư, làm nhà, xây nhà
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安置
sắp xếp, sắp đặt, bày bố
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
亞軍
đứng thứ hai, xếp hạng thứ hai
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
亚军
đứng thứ hai, xếp hạng thứ hai
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

10. ác
1. ác độc
2. xấu xí
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 心 (tâm)

11. ác
1. ác độc
2. xấu xí
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 心 (tâm)

12. ác
1. ác độc
2. xấu xí
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 心 (tâm)

13. ác
(xem: ác xúc 齷齪,龌龊)
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: 齒 (xỉ)

14. ác
(xem: ác xúc 齷齪,龌龊)
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: 齒 (xỉ)
惡意
15. ác ý
ác ý, ý xấu, ác tâm
Số nét: 25. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
恶意
16. ác ý
ác ý, ý xấu, ác tâm
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
暗疾
tật xấu, thói quen xấu
Số nét: 23. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
按立
sắp xếp, sắp đặt
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
按摩
19. án ma
xoa bóp, mát-xa
Số nét: 24. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

20. áo
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 大 (đại)

21. áo
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: 大 (đại)

22. áp
1. đè, nén, ghìm
2. chen chúc, xô đẩy
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

23. áp
1. đè, nén, ghìm
2. chen chúc, xô đẩy
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 厂 (hán)

24. ê
1. con cò
2. màu xanh đen
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: 鳥 (điểu)

25. ê
1. con cò
2. màu xanh đen
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: 鳥 (điểu)

26. ô
thợ nề, thợ xây
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)

27. ô
cái bay của thợ xây
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)
乙炔
chất axêtylen (công thức hoá học: C2H2)
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
隱逸
ẩn dật, xa lánh đời thường
Số nét: 28. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
隐逸
ẩn dật, xa lánh đời thường
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

31. ủng
vun xới
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)
應對
ứng đối, ứng xử, trả lời
Số nét: 31. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
应对
ứng đối, ứng xử, trả lời
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

34. ửu
màu xanh đen
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 黑 (hắc)

35.
1. ghét, căm
2. xấu hổ
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 心 (tâm)

36.
1. ghét, căm
2. xấu hổ
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 心 (tâm)

37. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 田 (điền)

38. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

39. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)

40. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 彐 (kệ)

41. đài
ngựa hèn, ngựa xấu
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 馬 (mã)

42. đài
ngựa hèn, ngựa xấu
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 馬 (mã)

43. đái
bù xù, lộn xộn
Số nét: 23. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 衣 (y)

44. đáng
1. kháng cự, chống lại
2. sắp xếp
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 手 (thủ)

45. đáng
1. kháng cự, chống lại
2. sắp xếp
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 手 (thủ)

46. đát
1. xót xa
2. kinh ngạc
3. nhọc nhằn
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 心 (tâm)

47. đãi
1. đối xử, tiếp đãi
2. đợi, chờ
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 彳 (xích)
待遇
đối xử, đối đãi
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

49. đích
1. của, thuộc về
2. đúng, chính xác
3. mục tiêu
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 白 (bạch)
大致
trên dưới, xấp xỉ, áng chừng
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
大約
xấp xỉ, gần bằng, khoảng chừng
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
大约
xấp xỉ, gần bằng, khoảng chừng
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

53. đạn
1. phóng túng, phóng đãng
2. xa, rộng
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

54. đạo
giẫm, xéo
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 足 (túc)
打進
xâm phạm, vi phạm, xâm lấn
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

56. đản
1. nói toáng lên, nói xằng bậy
2. ngông nghênh
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

57. đản
1. nói toáng lên, nói xằng bậy
2. ngông nghênh
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

58. đầu
con xúc xắc
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 骨 (cốt)
荳蔻
1. cậu đậu khấu (mọc ở xứ nóng, quả như quả nhãn, trắng hoặc hồng, dùng làm thuốc)
2. thiếu nữ xinh xắn
Số nét: 26. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
豆蔻
1. cậu đậu khấu (mọc ở xứ nóng, quả như quả nhãn, trắng hoặc hồng, dùng làm thuốc)
2. thiếu nữ xinh xắn
Số nét: 22. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

ghim lại, bó buộc, quấn xà cạp
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 糸 (mịch)

(xem: đằng xà 螣蛇)
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 虫 (trùng)

63. đế
hắt xì hơi
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

64. đế
xét kỹ
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

65. đế
xét kỹ
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)
督郵
quan đốc bưu (chuyên xét tội các quan)
Số nét: 24. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
對待
đối đãi, đối xử, tiếp đãi
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
对待
đối đãi, đối xử, tiếp đãi
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
對稱
đối xứng, cân đối
Số nét: 28. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
对称
đối xứng, cân đối
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

xêton (công thức hoá học: R2CO)
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 酉 (dậu)

xa xôi
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 辵 (sước)

xa xôi
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 辵 (sước)
定價
xác định giá, đặt giá, ra giá
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
定价
xác định giá, đặt giá, ra giá
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
定義
định nghĩa, xác định, giải nghĩa
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
定义
định nghĩa, xác định, giải nghĩa
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
定罪
xác định tội, vạch tội, kể tội
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
定位
định vị, xác định vị trí
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

80. đới
bù xù, lộn xộn
Số nét: 23. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 衣 (y)

81. điêu
nhà xây bằng đá để đề phòng giặc cướp, cái lô-cốt
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 石 (thạch)

sâu xa
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 穴 (huyệt)

sâu xa
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 穴 (huyệt)

xa xôi
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 辵 (sước)
迢遰
xa xôi không biết tin tức nhau
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
迢遞
xa xôi không biết tin tức nhau
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
迢递
xa xôi không biết tin tức nhau
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

thuốc nhuộm xanh
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 青 (thanh)

giẫm, xéo
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 足 (túc)

mặt trời xế bóng
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 日 (nhật)

1. thay phiên, lần lượt
2. xân lấn
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 辵 (sước)

1. cân xứng
2. lắc
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)
螗蜩
một loài ve sầu sắc xanh, tiếng trong
Số nét: 30. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 田 (điền)

1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)

1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 彐 (kệ)

98. bài
1. xếp hàng
2. bè (thuyền bè)
3. tháo ra
4. xô, đẩy
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)

99. bài
1. bày, xếp
2. trình bày
3. tỏ ra, phô ra, khoe ra
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 手 (thủ)

100. bài
1. bày, xếp
2. trình bày
3. tỏ ra, phô ra, khoe ra
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 手 (thủ)
排隊
xếp hàng, sắp hàng
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
排队
xếp hàng, sắp hàng
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
擺布
1. bày biện, xếp đặt
2. chi phối
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
摆布
1. bày biện, xếp đặt
2. chi phối
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
排行
xếp hàng theo tuổi (giữa anh chị em)
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
排列
xếp đặt, sắp xếp, bày ra thành hàng
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
擺設
bày đặt, bố trí, xếp đặt
Số nét: 29. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
摆设
bày đặt, bố trí, xếp đặt
Số nét: 19. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
排斥
1. bài xích, loại bỏ, loại trừ
2. đẩy nhau
3. loại trừ nhau
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

110.
1. bá, chùm xỏ, bá quyền
2. chiếm giữ, cát cứ
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 雨 (vũ)

111.
1. bá, chùm xỏ, bá quyền
2. chiếm giữ, cát cứ
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 襾 (á)
霸道
1. bá đạo
2. ngang ngược, xấc láo
Số nét: 33. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

113. bái
cờ bái (cắm trên xe hoặc thuyền khi đi xa)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể. Bộ: 方 (phương)

114. bái
cờ bái (cắm trên xe hoặc thuyền khi đi xa)
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 方 (phương)

115. báng
nói xấu, bêu rếu
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

116. báng
nói xấu, bêu rếu
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

117. bát
1. té, dội, hắt (nước) 2. ngang ngược
3. xông xáo
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 水 (thuỷ)

118. bát
1. té, dội, hắt (nước) 2. ngang ngược
3. xông xáo
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)
抱愧
xấu hổ, hổ thẹn
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

120.
1. khổ cực
2. một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận xấu
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)
平衡
cân bằng, thăng bằng, cân xứng
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

122. bích
1. màu xanh biếc
2. ngọc bích
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 石 (thạch)

123.
1. bữa ăn quá trưa
2. xế chiều
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 食 (thực)

124.
1. bữa ăn quá trưa
2. xế chiều
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

125. bạc
1. mỏng manh
2. nhẹ
3. nhạt nhẽo
4. ít, kém
5. xấu, bạc (đất)
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)
敗類
những người xấu, loại người xấu
Số nét: 30. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
败类
những người xấu, loại người xấu
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
暴行
bạo hành, hành động hung ác, xâm phạm
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
暴發
bùng nổ bất ngờ, xảy ra bất ngờ
Số nét: 27. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
暴发
bùng nổ bất ngờ, xảy ra bất ngờ
Số nét: 20. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
暴雨
mưa xối xả, mưa dông
Số nét: 23. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

132. bả
1. ngồi xổm
2. bò đi
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 足 (túc)

133. bản
1. uốn, bẻ
2. xô, đẩy
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)

134. bản
(xem: xan bản 舢舨)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 舟 (chu)

135. bảng
xới tơi đất
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 耒 (lỗi)
不定
không cố định, không xác định
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
不良
xấu bụng, xấu xa
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
不遜
không từ tốn, xấc láo
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
不善
tồi, xấu, kém
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
不祥
điềm gở, điềm xấu
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

141. bức
1. thanh cây ngang buộc ở sừng trâu để nó khỏi húc người
2. đồ để giắt mũi tên lúc làm lễ hương xạ (lễ thi bắn cung)
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)
佈景
trình bày, xếp đặt, bố trí
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
佈局
bố cục, cách sắp xếp
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

144. bốc
bói xem tốt xấu
Số nét: 2. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 卜 (bốc)

145. bồi
vun xới, bón
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)

146. bồng
1. cỏ bồng
2. bù xù
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

147. bỉ
1. cõi ngoài biên cương, nơi xa xôi hẻo lánh
2. khinh bỉ
3. thô tục, thô lỗ
4. hèn hạ, hèn mọn
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 邑 (ấp)

148. bỉ
1. cõi ngoài biên cương, nơi xa xôi hẻo lánh
2. khinh bỉ
3. thô tục, thô lỗ
4. hèn hạ, hèn mọn
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

149. biên
1. đan, bện, tết
2. sắp xếp, tổ chức
3. biên soạn, biên tập
4. đặt ra, bịa ra
5. sách, quyển, tập
6. phần (của một bộ sách)
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 糸 (mịch)

150. biên
1. đan, bện, tết
2. sắp xếp, tổ chức
3. biên soạn, biên tập
4. đặt ra, bịa ra
5. sách, quyển, tập
6. phần (của một bộ sách)
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: 糸 (mịch)

151. biên
xào qua trước khi nấu
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 火 (hoả)
貶義
nghĩa xấu
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
贬义
nghĩa xấu
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

154. biệt
1. chia tay, xa cách
2. khác biệt
3. quay, ngoảnh, chuyển
4. chia ra, phân ra
5. phân biệt
6. cài, gài, giắt, cặp, găm
7. đừng, chớ
8. hẳn là, chắc là
Số nét: 7. Loại: Phồn thể. Bộ: 刀 (đao)

155. biệt
1. chia tay, xa cách
2. khác biệt
3. quay, ngoảnh, chuyển
4. chia ra, phân ra
5. phân biệt
6. cài, gài, giắt, cặp, găm
7. đừng, chớ
8. hẳn là, chắc là
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 刀 (đao)
別離
biệt ly, xa cách
Số nét: 25. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
别離
biệt ly, xa cách
Số nét: 25. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
別墅
biệt thự, nhà xây tách biệt ra nơi riêng
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
别墅
biệt thự, nhà xây tách biệt ra nơi riêng
Số nét: 21. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
旮旯
1. góc, xó
2. nơi hẻo lánh
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
高飛遠走
cao chạy xa bay
Số nét: 39. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
高飞远走
cao chạy xa bay
Số nét: 27. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
蓋世太保
gestapo (cơ quan mật vụ của Đức quốc xã)
Số nét: 32. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
盖世太保
gestapo (cơ quan mật vụ của Đức quốc xã)
Số nét: 29. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

165. cám
xanh biếc
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 糸 (mịch)

166. cám
xanh biếc
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 糸 (mịch)
功夫
1. khéo léo, kỹ xảo
2. võ thuật
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
公社
công xã
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

169.
1. thịt khô cong queo
2. vật ở đầu trước càng xe kẹp ở giữa cổ ngựa để thắng xe
3. xa
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 月 (nguyệt)

170.
chuột xạ (da rất quý)
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 鼠 (thử)

171. cúc
1. xét hỏi kỹ càng
2. khốn cùng
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 革 (cách)
感動
cảm động, xúc động, mủi lòng
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
感动
cảm động, xúc động, mủi lòng
Số nét: 19. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
感情
tình cảm, cảm xúc
Số nét: 24. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

175. cấu
1. làm ra, tạo ra, xây dựng
2. tác phẩm
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 木 (mộc)

176. cấu
1. làm ra, tạo ra, xây dựng
2. tác phẩm
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 木 (mộc)

177. cức
1. giết tróc
2. án tử hình, xử tử
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 歹 (ngạt)

178. cứu
1. kết cục
2. suy xét tỉ mỉ
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 穴 (huyệt)

179. cừ
(xem: xa cừ 硨磲)
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 石 (thạch)

180. cừu
xa xôi, hoang dại
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)
久遠
từ xa xưa
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
久远
từ xa xưa
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

183. cữu
xấu, lỗi
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

184. cự
rời xa
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 辵 (sước)

185. cự
cây xà ngang để treo chuông, khánh
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 竹 (trúc)
古代
cổ đại, thời xa xưa
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
古蹟
dấu vết còn lại từ xa xưa
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
古迹
dấu vết còn lại từ xa xưa
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

189. cổn
1. nét xổ
2. bộ cổn
Số nét: 1. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 丨 (cổn)

190. chân
1. thợ gốm
2. soi xét, phân biệt
3. nêu tỏ
4. sáng
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 瓦 (ngoã)

191. chích
1. xéo, giẫm lên
2. vừa gấp
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 足 (túc)
正理
lý lẽ xác đáng
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
正確
chính xác, đúng đắn
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
正确
chính xác, đúng đắn
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

195. chẩn
xem xét
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

196. chẩn
xem xét
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)
整齊
chỉnh tề, ngay ngắn gọn gàng, xếp đều đặn
Số nét: 29. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
整齐
chỉnh tề, ngay ngắn gọn gàng, xếp đều đặn
Số nét: 21. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

199. chiêm
xem điềm để biết tốt xấu
Số nét: 5. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 卜 (bốc)

200. chiêm
dò xét, dòm
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 見 (kiến)


You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
  • VDict dictionary: Add to Google
  • VDict translation: Add to Google
Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt