wraithlike

Không tìm thấy từ "wraithlike"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Như ma, như bóng ma, hư ảo : "wraithlike" mô tả một cái gì đó mờ nhạt, không có thực chất, giống như một bóng ma hoặc một hình ảnh hư ảo. Từ này thường được dùng để chỉ những thứ mơ hồ, khó nắm bắt hoặc thiếu sức sống. Mờ ảo, không rõ ràng : Cũng có thể chỉ sự vật hoặc con người trông yếu ớt, gầy gò đến mức như chỉ còn là cái bóng. Ví dụ sử dụng (Ngôi nhà cổ có một bóng ngư...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Resembling or characteristic of a wraith; ghostly, insubstantial, or shadowy : Describes something that appears faint, vague, and lacking solid form, as if it were a ghost or a specter. Usage The adjective "wraithlike" is used to describe the visual quality of something that seems ethereal, barely there, or not fully real. It emphasizes a lack of physical substance and...

See full definition →