wounded

Không tìm thấy từ "wounded"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bị thương : Chỉ trạng thái bị tổn hại về thể chất, đặc biệt là do vết thương từ vũ khí, tai nạn hoặc bạo lực. Bị tổn thương, bị xúc phạm : Chỉ trạng thái bị tổn thương về tinh thần, cảm xúc hoặc danh dự. Danh từ (số nhiều: the wounded) : Những người bị thương : Dùng để chỉ một nhóm người đã bị thương, thường trong bối cảnh chiến tranh, thảm họa hoặc tai nạn. Ví dụ sử dụng T...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Injured, especially by a weapon or in conflict : Describes a person, animal, or sometimes feelings that have sustained a physical wound or injury, typically from violence, battle, or an accident. Emotionally hurt : Describes a state of being emotionally hurt or offended. Noun (plural: the wounded) : People who are injured : Refers collectively to individuals who have been...

See full definition →