wool-gathering

/'wul,gæðəriɳ/
Học thuật
Thân thiện
wool-gathering

She sat by the window, lost in a moment of wool-gathering.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đãng trí, sự đễnh: Trạng thái tâm trí mơ màng, không tập trung vào thực tại, thường mải suy nghĩ về những điều viển vông hoặc không thực.
    • Sự mơ mộng hão huyền: Hành động để tâm trí lang thang đến những ý tưởng không thực tế hoặc không khả năng thực hiện.
  2. Tính từ:

    • Đãng trí, đễnh: Miêu tả một người tâm trí không tập trung, hay mơ mộng viển vông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His constant wool-gathering during the meeting annoyed his boss. (Sự đãng trí liên tục của anh ta trong cuộc họp đã làm phiền ông chủ.)
    • She was lost in wool-gathering, staring out the window at the clouds. ( ấy chìm đắm trong sự mơ mộng hão huyền, nhìn chằm chằm ra cửa sổ ngắm những đám mây.)
  • Tính từ:

    • He has a wool-gathering mind, always thinking of impossible inventions. (Anh ta một tâm trí đãng trí, luôn nghĩ về những phát minh bất khả thi.)
    • The wool-gathering student failed to hear the teacher's question. (Cậu học sinh đễnh đã không nghe thấy câu hỏi của giáo viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be engaged in wool-gathering": đang trong trạng thái mơ màng, đãng trí.

    • Stop your wool-gathering and pay attention to the road! (Ngừng sự đãng trí của anh lại tập trung vào đường đi!)
  • "a fit of wool-gathering": một cơn/cơn lên đồng của sự mơ mộng viển vông.

    • She was prone to fits of wool-gathering, especially on long train journeys. ( ấy dễ bị lên cơn mơ mộng viển vông, đặc biệt trong những chuyến tàu dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Woolgatherer (danh từ): người hay đãng trí, kẻ mơ mộng hão.
    • He's a bit of a woolgatherer, never quite present in the conversation. (Anh ta một kẻ hay đãng trí, chẳng bao giờ thực sự có mặt trong cuộc trò chuyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Daydreaming (n): mơ mộng giữa ban ngày.
  • Absent-mindedness (n): tính đãng trí.
  • Inattention (n): sự thiếu chú ý.
Từ trái nghĩa
  • Attentiveness (n): sự chú ý.
  • Concentration (n): sự tập trung.
  • Focus (n): sự tập trung tâm trí.
Thành ngữ liên quan
  • "To have one's head in the clouds": (nghĩa bóng) đầu óc trên mây, mơ mộng viển vông, không thực tế. Đây một thành ngữ có nghĩa tương tự với "wool-gathering".
    • You can't run a business with your head in the clouds. (Anh không thể điều hành một doanh nghiệp với cái đầu trên mây được.)
wool-gathering

She sat by the window, lost in a moment of wool-gathering.

danh từ
  1. sự đãng trí, sự đễnh
tính từ
  1. đãng trí, đễnh