wiredrawer

/'wai dr : /
Học thuật
Thân thiện
wiredrawer

A technician operates a wiredrawer to produce thin metal wire.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người kéo sợi kim loại: Một công nhân thực hiện công việc kéo kim loại (như sắt, đồng) thành sợi hoặc dây mảnh thông qua một quy trình khí.
    • Máy kéo sợi kim loại: Một thiết bị hoặc máy móc dùng để kéo căng kéo dài kim loại thành những sợi dây đường kính nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The factory hired a skilled wiredrawer to operate the new machine. (Nhà máy thuê một thợ kéo sợi kim loại lành nghề để vận hành máy móc mới.)
    • This old wiredrawer was used to produce copper wire for electrical circuits. (Chiếc máy kéo sợi kim loại này đã được dùng để sản xuất dây đồng cho mạch điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Master wiredrawer": thợ cả kéo sợi, người thợ tay nghề cao trong nghề kéo sợi kim loại.
    • He was known as a master wiredrawer, capable of producing the finest gold wire. (Ông ấy được biết đến như một thợ cả kéo sợi, khả năng tạo ra những sợi dây vàng mảnh nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Wiredrawing (danh động từ): quá trình kéo sợi kim loại.
    • Wiredrawing is a key step in manufacturing metal cables. (Kéo sợi kim loại một bước then chốt trong sản xuất cáp kim loại.)
Từ đồng nghĩa
  • Wire drawer: người/máy kéo dây (cách viết tách rời, cùng nghĩa).
  • Wire worker: thợ gia công dây kim loại (nghĩa rộng hơn).
Lưu ý
  • Từ này một danh từ ghép (compound noun) của "wire" (dây kim loại) "drawer" (người/máy kéo). chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh kỹ thuật, sản xuất công nghiệp hoặc lịch sử ngành nghề thủ công.
wiredrawer

A technician operates a wiredrawer to produce thin metal wire.

danh từ
  1. (kỹ thuật) người kéo sợi (kim loại); máy kéo sợi (kim loại)