widow

Không tìm thấy từ "widow"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người phụ nữ có chồng đã qua đời và chưa tái hôn : Một phụ nữ mà người chồng của cô ấy đã chết, đặc biệt là người vẫn còn trong tình trạng góa bụa và chưa kết hôn lại. Quả phụ : Một từ trang trọng hơn, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng để chỉ người đàn bà góa. Động từ (ngoại động từ): Làm cho ai đó trở thành góa phụ hoặc góa phu : Hành động khiến một ng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A woman whose husband has died and who has not remarried : A widow is a woman whose spouse has passed away and who remains unmarried after his death. Verb : To cause someone to become a widow or widower : This action involves making a person's spouse die, thereby leaving them without their partner. Examples of Usage Noun : After her husband's passing, she lived as a widow for...

See full definition →