whoop-de-do

/'hu:pdidu:/
Học thuật
Thân thiện
whoop-de-do

A clown performs a whoop-de-do at the children's birthday party.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ, thông tục):
    • Sự vui nhộn, sự náo nhiệt: Chỉ một sự kiện hoặc tình huống ồn ào, hào hứng tràn đầy năng lượng.
    • Sự thổi phồng, sự rùm beng: Thường dùng với sắc thái mỉa mai hoặc châm biếm để chỉ sự phô trương, quảng cáo hoặc phản ứng thái quá về một điều đó thực ra không quan trọng hoặc không đáng kể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The whole town made a big whoop-de-do about the mayor's visit. (Cả thị trấn làm một đám rùm beng lớn về chuyến thăm của thị trưởng.)
    • So you got a new car? Big whoop-de-do. (Vậy anh xe mới à? Rùm beng to thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với sắc thái mỉa mai: Từ này thường được dùng để thể hiện thái độ coi thường, xem nhẹ hoặc chế giễu một sự phản ứng thái quá.
    • They threw a huge party for his promotion, but it was all just a lot of whoop-de-do. (Họ tổ chức một bữa tiệc lớn cho việc thăng chức của anh ta, nhưng tất cả chỉ một đám rùm beng.)
Biến thể từ gần giống
  • Whoopee (danh từ, thông tục): tiếng reo hò vui mừng, sự vui nhộn.
    • The children made whoopee in the backyard. (Bọn trẻ reo hò vui vẻsân sau.)
Từ đồng nghĩa
  • Hullabaloo (danh từ): sự ồn ào, sự huyên náo.
  • Fuss (danh từ): sự om sòm, sự làm ầm ĩ.
  • Hoopla (danh từ, thông tục): sự quảng cáo rầm rộ, sự náo nhiệt.
Thành ngữ liên quan
  • Much ado about nothing: Chuyện ra to (thành ngữ tương đương về nghĩa).
    • All this arguing is just much ado about nothing. (Tất cả cuộc tranh cãi này chỉ chuyện ra to.)
whoop-de-do

A clown performs a whoop-de-do at the children's birthday party.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự vui nhộn
  2. sự tho luận sôi nổi
  3. sự qung cáo rùm beng