western

Không tìm thấy từ "western"

Words Mentioning "western"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về phía tây : Chỉ phương hướng, vị trí địa lý ở phía tây. Thuộc về phương Tây : Chỉ các quốc gia, nền văn hóa, tư tưởng của châu Âu và Bắc Mỹ, đối lập với phương Đông. Thuộc về miền Tây nước Mỹ : Đặc biệt chỉ khu vực phía tây Hoa Kỳ, gắn liền với lịch sử khai phá và văn hóa cao bồi. Danh từ : Người miền Tây : Người sống ở khu vực phía tây của một vùng, đặc biệt là Hoa...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Phim mạo hiểm miền Tây (Hoa Kỳ) : Một thể loại phim, truyện hoặc chương trình truyền hình lấy bối cảnh miền Tây nước Mỹ vào thế kỷ 19, thường có các yếu tố như cao bồi, người da đỏ, cuộc đua mở rộng lãnh thổ, và các cuộc đối đầu. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Mon grand-père adore regarder un bon western le dimanche après-midi. (Ông tôi rất thích xem một bộ phi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to the west : Describing something located in, facing, or coming from the west. Characteristic of the West : Pertaining to the cultural, social, or political characteristics of the Western world (Europe and the Americas), especially as contrasted with the East. Of the American West : Relating to the region of the United States west of the Mississippi River, espec...

See full definition →