west
Words Containing "west"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Hướng tây, phương tây, phía tây : Một trong bốn hướng chính, ngược với hướng đông, là hướng mặt trời lặn. Miền tây, khu vực phía tây : Phần lãnh thổ nằm ở phía tây của một quốc gia, khu vực hoặc thành phố. (The West) Phương Tây : Khái niệm chỉ các quốc gia ở Tây Âu và Bắc Mỹ, thường gắn liền với nền văn hóa, chính trị và kinh tế đặc trưng. Tính từ : Thuộc về phía tây, ở hướ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The cardinal compass point that is 270 degrees : The direction where the sun sets. A location in the western part of a country, region, or city : The area that lies toward the west. The region of the United States lying to the west of the Mississippi River : A specific historical and cultural region. (The West) The countries of Europe and the Americas : A geopolitical and cult...
See full definition →