webbed

/webd/
Học thuật
Thân thiện
webbed

The duck's webbed feet help it swim through the pond.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Động vật học) màng chân: Dùng để mô tả bàn chân của một số loài động vật, nơi các ngón chân được nối với nhau bằng một lớp màng da mỏng, giúp chúng bơi lội dễ dàng hơn.
    • cấu trúc giống mạng lưới: Mô tả một thứ đó các khoảng trống thông nhau hoặc hình dạng, cấu trúc giống như một mạng nhện hay một mạng lưới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ducks have webbed feet. (Vịt chân màng.)
    • The frog uses its webbed toes to swim efficiently. (Con ếch sử dụng các ngón chân màng của để bơi một cách hiệu quả.)
    • The webbed structure of the plant's roots helps it absorb more water. (Cấu trúc dạng mạng của rễ cây giúp hấp thụ nhiều nước hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "webbed fingers/toes": ngón tay/ngón chân màng (một tình trạng bẩm sinhngười, còn gọi là syndactyly).

    • The condition of webbed toes is usually corrected with surgery. (Tình trạng ngón chân màng thường được chỉnh sửa bằng phẫu thuật.)
  • Dùng trong mô tả kỹ thuật: Để mô tả các vật thể các bộ phận tỏa ra kết nối với nhau như mạng nhện.

    • The chair had a webbed seat made of strong nylon straps. (Chiếc ghế phần đệm ngồi dạng mạng được làm từ các dây đai nylon chắc chắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Web (danh từ): mạng nhện, mạng lưới; màng da (giữa các ngón chân/vịt).
  • Webbing (danh từ): dải vải/dây bện chắc chắn; lớp màng (giữa các ngón).
Từ đồng nghĩa
  • Palmed: màng (thường dùng cho chân vịt).
  • Reticulated: dạng mạng lưới, vân lưới.
  • Netlike: giống như cái lưới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "webbed" đây tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "webbed".)

webbed

The duck's webbed feet help it swim through the pond.

tính từ
  1. (động vật học) màng chân

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự