wear

Không tìm thấy từ "wear"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự mặc, sự mang, sự đeo : Hành động hoặc trạng thái có quần áo, phụ kiện hoặc đồ vật trên người. Quần áo, trang phục : Những thứ được mặc trên người, thường được phân loại theo mục đích hoặc đối tượng. Sự hao mòn, sự mòn : Tình trạng bị giảm chất lượng, hư hỏng dần do sử dụng lâu dài hoặc ma sát. Động từ : Mặc, mang, đeo, đội : Đặt quần áo, giày dép, mũ nón, kính, trang sức...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of having clothing, accessories, or adornments on one's body : Refers to the action or state of using items as a covering or decoration. Clothing or items designed to be worn : Refers to garments or accessories collectively, often for a specific purpose or occasion. Damage or deterioration caused by long or constant use : The impairment or loss of material resulting fr...

See full definition →