warble

/'wɔ:bl/
Học thuật
Thân thiện
warble

A bird warbles from a branch in the morning sun.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Hót líu lo (chim): Chỉ hành động chim hót với những âm thanh cao thấp, trầm bổng, du dương thường lặp đi lặp lại một cách vui tai.
    • Hát hoặc nói với giọng du dương, thỏ thẻ: Chỉ việc con người hát hoặc nói với giọng điệu nhẹ nhàng, uyển chuyển, sự lên xuống của âm điệu.
  2. Danh từ:

    • Tiếng hót líu lo: Chỉ âm thanh do chim tạo ra khi hót.
    • Giọng hát hoặc nói du dương, thỏ thẻ: Chỉ giọng điệu của con người khi hát hoặc nói một cách ngân nga, uyển chuyển.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The birds warble sweetly at dawn. (Những chú chim hót líu lo ngọt ngào vào lúc bình minh.)
    • She warbled a lullaby to her baby. ( ấy ngân nga hát một bài hát ru cho em bé.)
  • Danh từ:

    • The warble of the nightingale filled the garden. (Tiếng hót líu lo của chim họa mi tràn ngập khu vườn.)
    • Her voice had a pleasant warble when she was excited. (Giọng ấy một sự ngân nga dễ chịu khi ấy hào hứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to warble on": nói hoặc hát một cách du dương, thường trong một thời gian dài.
    • He warbled on about his favorite songs. (Anh ấy cứ ngân nga nói về những bài hát yêu thích của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Warbler (n): Một loài chim biết hót nhỏ; người hát với giọng du dương.
    • The willow warbler is known for its beautiful song. (Chim chích đuôi dài được biết đến với tiếng hót tuyệt đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Trill (v/n): hót lanh lảnh, rung âm; tiếng hót lanh lảnh.
  • Chirp (v/n): hót chiêm chiếp (thường chỉ âm thanh ngắn, sắc); tiếng chiêm chiếp.
  • Sing (v): hát, hót (nghĩa rộng phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Warble out: hát hoặc nói ra một cách du dương.
    • She warbled out the high notes effortlessly. ( ấy cất lên những nốt cao một cách du dương dễ dàng.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "warble")

warble

A bird warbles from a branch in the morning sun.

danh từ
  1. chai yên (chai cứnglưng ngựa do sự cọ xát của yên)
  2. u (do) ruồi giòi
  3. giòi (của ruồi giòi)
danh từ
  1. tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ
động từ
  1. hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người)
  2. kể lại bằng thơ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "warble"