want

Không tìm thấy từ "want"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự thiếu thốn, sự không có : Trạng thái không có một thứ gì đó cần thiết hoặc mong muốn. Nhu cầu, điều mong muốn : Một thứ cụ thể mà ai đó cần hoặc mong muốn có. Cảnh túng thiếu, nghèo khó : Tình trạng thiếu những nhu cầu cơ bản cho cuộc sống. Ngoại động từ : Muốn, mong muốn : Có một mong ước hoặc nguyện vọng mạnh mẽ để có được điều gì đó hoặc để điều gì đó xảy ra. Cần, cần...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A specific feeling of desire : A wish or longing for something. Anything that is necessary but lacking : A need or requirement that is not met. The state of needing something that is absent or unavailable : A lack or deficiency of something essential. A state of extreme poverty : A condition of severe need or destitution. Verb : To be without, lack; be deficient in : To not ha...

See full definition →