vulgar
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thô tục, tục tĩu : Chỉ những điều liên quan đến tình dục hoặc các chức năng cơ thể một cách lộ liễu, thiếu tế nhị, gây khó chịu hoặc phản cảm. Thô bỉ, thô lỗ : Chỉ cách cư xử, lời nói hoặc phong cách thiếu sự tinh tế, lịch sự và giáo dục. Thông thường, phổ biến : (Nghĩa cổ, ít dùng hiện đại) Chỉ những gì thuộc về hoặc phù hợp với đại chúng, quần chúng bình thường. Ví dụ sử...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lacking sophistication or good taste; coarse and offensive : "vulgar" describes something that is indecent, crude, or offensive in a way that shows a lack of refinement or sensitivity to what is considered proper. Of or relating to the common people; vernacular : "vulgar" can refer to the language or customs of ordinary people, as opposed to the learned or elite. This mea...
See full definition →