vigilance
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự cảnh giác, sự thận trọng : Trạng thái chú ý cẩn thận để nhận ra và tránh những nguy hiểm hoặc vấn đề có thể xảy ra. Sự tỉnh táo, sự chú ý liên tục : Hành động hoặc quá trình tập trung cao độ và duy trì sự chú ý một cách liên tục. (Y học) Chứng mất ngủ : (Nghĩa chuyên ngành) Tình trạng không thể ngủ được. Ví dụ sử dụng Danh từ : Constant vigilance is required when driving...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự chăm chú theo dõi : Trạng thái tập trung cao độ để quan sát, theo dõi một cách cẩn thận và liên tục. Sự cảnh giác : Trạng thái sẵn sàng, thận trọng để nhận biết và phòng ngừa những nguy hiểm, mối đe dọa hoặc rủi ro có thể xảy ra. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La vigilance des gardes a empêché l'intrusion. (Sự cảnh giác của những người bảo vệ đã ngăn chặn đư...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The action or state of keeping careful watch for possible danger or difficulties : Vigilance refers to the quality of being alert, watchful, and attentive to potential problems or threats. The process of paying close and continuous attention : It describes a state of sustained mental focus and wakefulness, often to maintain safety or security. Examples of Usage Noun : The secu...
See full definition →