tính từ - vô hiệu, không có kết quả, vô ích
- vain efforts
những cố gắng vô ích
- hão, hão huyền
- vain promises
những lời hứa hão huyền
- rỗng, rỗng tuếch
- vain words
những lời rỗng tuếch
IDIOMS - in vain
- vô ích, không ăn thua gì, không hiệu quả
- to protest in vain
phản kháng không hiệu quả
- khinh thị, bất kính
- to take someone's name in vain
nói về ai một cách khinh thị
|