vacate

Không tìm thấy từ "vacate"

Words Mentioning "vacate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Rời bỏ, dọn ra khỏi (một nơi) : Hành động rời khỏi một địa điểm, tòa nhà, hoặc chỗ ngồi, khiến nó trống. Từ bỏ, thôi giữ (một chức vụ, vị trí) : Hành động chủ động rời khỏi một công việc, vị trí, hoặc chức vụ. (Pháp lý) Hủy bỏ, bãi bỏ : Hành động của tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền tuyên bố một phán quyết, lệnh, hoặc hợp đồng trước đó không còn hiệu lực. Ví dụ sử dụ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To leave a place, making it empty : To move out of a location, such as a room, building, or seat, so that it becomes unoccupied. To formally give up or leave a job, position, or office : To resign from or relinquish a post. (Law) To annul or cancel a legal order or judgment : To officially declare a previous legal decision, such as a court order or contract, to be no longer va...

See full definition →