vacant

Không tìm thấy từ "vacant"

Words Mentioning "vacant"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Trống, rỗng, không có người/đồ vật sử dụng : Chỉ một không gian, vị trí, hoặc chỗ ở không bị chiếm dụng. Khuyết, bỏ trống (vị trí) : Dùng để chỉ một công việc, chức vụ chưa có người đảm nhiệm. Trống rỗng, thiếu suy nghĩ hoặc biểu cảm : Mô tả biểu hiện trên khuôn mặt hoặc trạng thái tinh thần không tập trung, thiếu sự sống động hoặc thông minh. Ví dụ sử dụng (Ngôi nhà đã bỏ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Trống, không có người ở, không được sử dụng : Dùng để mô tả một không gian, vị trí hoặc chỗ ngồi không có ai chiếm giữ. Khuyết, bỏ trống (về chức vụ) : Chỉ một vị trí công việc chưa có người đảm nhiệm. Vô chủ, không có chủ sở hữu : Dùng trong pháp lý để chỉ tài sản không có người thừa kế hoặc chủ sở hữu rõ ràng. Thiếu tập trung, vô hồn, bâng quơ : Mô tả ánh mắt, vẻ mặt hoặc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Empty, not occupied : Describing a space, position, or container that is not currently filled or in use. Lacking thought, intelligence, or expression : Describing a mind, look, or expression that shows a lack of understanding, interest, or awareness. Examples of Usage Describing an empty space or position : The apartment has been vacant for three months. There is a vacant...

See full definition →