Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
Vietnamese - Vietnamese Dictionary

  • 1 dt Đồ dùng bằng sắt, hình cái xẻng: Dùng vá xúc than.
  • 2 đgt 1. Khâu một miếng vải vào chỗ rách, để cho lành lặn: áo rách khéo vá hơn lành vụng may (tng). 2. Bịt kín một chỗ thủng: Vá săm xe đạp. 3. Lấp một chỗ trũng: Vá đường.
  • 3 tt Nói giống vật có bộ lông nhiều màu: Chó vá.




Search for in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt