unverifiable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể xác minh được, không thể kiểm chứng được : Dùng để mô tả một tuyên bố, thông tin, hoặc bằng chứng mà không thể được chứng minh là đúng hay sai thông qua các phương pháp kiểm tra, điều tra hoặc bằng chứng khách quan. Không thể thẩm tra lại : Chỉ những điều không thể được xác nhận lại hoặc kiểm tra lại một cách độc lập và đáng tin cậy. Ví dụ sử dụng (Lời khai của nh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not capable of being verified or proven true : Describes information, claims, or evidence that cannot be checked, confirmed, or proven to be accurate or true through objective methods. Lacking objective confirmation : Refers to statements or data that are subjective, based on personal belief, or impossible to substantiate with factual evidence. Usage Examples Adjective :...
See full definition →