unsuspected

/' ns s'pektid/
Học thuật
Thân thiện
unsuspected

The spy moved through the crowd, completely unsuspected.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị nghi ngờ, không bị hoài nghi: Mô tả một người, vật, hoặc tình huống không bị ai đó nghĩ liên quan, lỗi, hoặc tồn tại.
    • Không ngờ tới, bất ngờ: Mô tả một điều đó tồn tại hoặc xảy ra không được biết đến hoặc dự đoán trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The virus can remain unsuspected in the body for years. (Virus có thể tồn tại trong cơ thể không bị nghi ngờ trong nhiều năm.)
    • He was an unsuspected genius in our midst. (Anh ấy một thiên tài không ai ngờ tới ngay giữa chúng ta.)
    • The investigation revealed unsuspected connections between the two companies. (Cuộc điều tra tiết lộ những mối liên hệ không ngờ tới giữa hai công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go/remain unsuspected": tiếp tục không bị nghi ngờ, không bị phát hiện.

    • The spy managed to go unsuspected for a decade. (Điệp viên đã thành công trong việc không bị nghi ngờ trong một thập kỷ.)
  • "unsuspected by someone": không bị ai đó nghi ngờ.

    • Her true motives were unsuspected by her colleagues. (Động cơ thực sự của ấy không bị các đồng nghiệp nghi ngờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Unsuspecting (adj): không nghi ngờ, không đề phòng (chỉ trạng thái của chủ thể).

    • The unsuspecting tourists walked into the trap. (Những du khách không nghi ngờ đã bước vào cái bẫy.)
  • Suspect (v): nghi ngờ.

  • Unsuspectedly (adv): một cách không bị nghi ngờ, một cách bất ngờ.
Từ đồng nghĩa
  • Unanticipated: không được dự đoán trước, bất ngờ.
  • Unforeseen: không thấy trước, bất ngờ.
  • Hidden: ẩn giấu, tiềm ẩn.
Từ trái nghĩa
  • Suspected: bị nghi ngờ.
  • Anticipated: được dự đoán trước.
  • Obvious: hiển nhiên, rõ ràng.
unsuspected

The spy moved through the crowd, completely unsuspected.

tính từ
  1. không bị nghi ngờ, không ngờ

Từ tương tự

Từ chứa "unsuspected"