unsophisticated
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Chất phác, mộc mạc, ngay thật : Chỉ một người có tính cách đơn giản, thẳng thắn, không giả tạo hay tinh vi trong cách cư xử. Đơn giản, không tinh vi, không phức tạp : Chỉ một vật, một hệ thống hoặc một ý tưởng có thiết kế hoặc bản chất cơ bản, dễ hiểu, không có nhiều chi tiết phức tạp. Thật, nguyên chất : Chỉ một mặt hàng (như rượu, hàng hóa) không bị pha trộn, giả mạo. Ví...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lacking worldly experience, knowledge, or refinement; simple and naive : Describes a person who is not familiar with complex or modern ways of life, often implying innocence or a lack of guile. Not complicated or highly developed; basic : Describes things, systems, or ideas that are simple in form or function, lacking complexity or sophistication. Examples of Usage Descri...
See full definition →