unrepresentative
/' n,repri'zent tiv/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không tiêu biểu, không đại diện: Chỉ một cái gì đó không phản ánh đúng đặc điểm, phẩm chất hoặc ý kiến điển hình của một nhóm, tập thể hoặc tổng thể lớn hơn.
- Không miêu tả đúng, không biểu hiện đúng: Chỉ việc mô tả hoặc thể hiện không chính xác bản chất thực sự của một sự vật, sự việc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The small sample size was unrepresentative of the entire population. (Kích thước mẫu nhỏ đó không đại diện cho toàn bộ dân số.)
- His angry outburst was unrepresentative of his normally calm personality. (Cơn bộc phát tức giận của anh ấy không tiêu biểu cho tính cách bình tĩnh thường ngày của anh.)
- The survey results are unrepresentative because only young people were asked. (Kết quả khảo sát không đại diện vì chỉ có những người trẻ tuổi được hỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be unrepresentative of something": không đại diện cho cái gì, không phản ánh đúng cái gì.
- This single case is completely unrepresentative of our usual high standards. (Trường hợp đơn lẻ này hoàn toàn không đại diện cho các tiêu chuẩn cao thông thường của chúng tôi.)
Biến thể và từ gần giống
- Representative (adj): tiêu biểu, đại diện. (Đây là từ trái nghĩa trực tiếp).
- This data is representative of national trends. (Dữ liệu này đại diện cho xu hướng quốc gia.)
- Misrepresentative (adj): xuyên tạc, trình bày sai sự thật. (Mang nghĩa mạnh hơn, chỉ sự cố ý không chính xác).
Từ đồng nghĩa
- Atypical: không điển hình, không tiêu biểu.
- Non-typical: không điển hình.
- Aberrant: dị biệt, khác thường.
Từ trái nghĩa
- Representative: tiêu biểu, đại diện.
- Typical: điển hình.
- Characteristic: đặc trưng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "unrepresentative")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "unrepresentative")
tính từ
- không miêu t, không biểu hiện
- không tiêu biểu, không đại diện; không đại diện cho dân chúng