unpresentable

/'ʌnpri'zentəbl/
Học thuật
Thân thiện
unpresentable

Her hair was unpresentable after the windy walk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể trình diện, không thể ra mắt được: Dùng để mô tả một người hoặc vật có vẻ ngoài, tình trạng hoặc phẩm chất không đủ tốt để xuất hiện trước công chúng hoặc trong một tình huống trang trọng, lịch sự.
    • Không coi được, không thể phô ra: Chỉ trạng thái lộn xộn, bẩn thỉu, luộm thuộm hoặc không gọn gàng đến mức không thể để người khác nhìn thấy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After working in the garden all day, my clothes were completely unpresentable. (Sau khi làm việc trong vườn cả ngày, quần áo của tôi hoàn toàn không thể ra mắt được.)
    • The report was full of errors and was unpresentable to the client. (Báo cáo đầy lỗi không thể trình cho khách hàng được.)
    • He felt unpresentable without a proper shave and a clean suit. (Anh ấy cảm thấy không thể ra mắt được nếu không cạo râu cẩn thận mặc một bộ vest sạch sẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in an unpresentable state": ở trong một tình trạng không thể cho người khác thấy được.
    • The living room was in an unpresentable state after the children's party. (Phòng kháchtrong tình trạng không thể cho ai thấy được sau bữa tiệc của bọn trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Unpresentability (danh từ): tính chất không thể trình diện được.
    • The unpresentability of the document led to its rejection. (Tính chất không thể trình bày được của tài liệu đã dẫn đến việc bị từ chối.)
Từ đồng nghĩa
  • Unpresentable (không thể trình diện) gần nghĩa với:
    • Scruffy: luộm thuộm, nhếch nhác.
    • Dishevelled: đầu tóc rối bù, quần áo xốc xếch.
    • Unkempt: không chải chuốt, không gọn gàng.
    • Unfit to be seen: không đủ tiêu chuẩn để cho người khác nhìn thấy.
Từ trái nghĩa
  • Presentable: có thể trình diện được, chỉn chu.
  • Respectable: đáng kính, đứng đắn.
  • Neat: gọn gàng, ngăn nắp.
  • Tidy: sạch sẽ, ngăn nắp.
unpresentable

Her hair was unpresentable after the windy walk.

tính từ
  1. không thể bày ra, không thể phô ra, không thể trình ra được
  2. không thể giới thiệu được, không thể ra mắt được
  3. không coi được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự