unfastened

Không tìm thấy từ "unfastened"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không được buộc chặt, không được cài, không được khóa : "unfastened" mô tả một vật gì đó (như dây đai, nút áo, cửa, hoặc móc) ở trạng thái không được gắn kết, cố định, hoặc đóng lại một cách an toàn. Không đóng kín, không bị chốt : Trong ngữ cảnh cửa hoặc lối vào, "unfastened" có nghĩa là không bị khóa, không bị chặn, cho phép ra vào tự do. Ví dụ sử dụng (Cánh cửa xe không...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not fastened, secured, or closed : Describes something that is not attached, tied, buttoned, locked, or otherwise fixed in a closed or secure position. Open or loose : Indicates a state where an entrance, exit, or container is accessible because it is not shut or sealed. Examples of Usage Adjective : The car door was unfastened and swung open with the wind. For safety, al...

See full definition →