unconstraint
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Trạng thái không bị ép buộc, không bị gò bó : Chỉ sự tự do hoàn toàn trong hành động, suy nghĩ hoặc biểu đạt mà không có bất kỳ sự kiềm chế, hạn chế hay áp lực nào từ bên ngoài. Sự phóng khoáng, tự do tự tại : Chỉ phẩm chất hoặc trạng thái sống và hành xử một cách tự nhiên, thoải mái, không bị ràng buộc bởi các quy tắc cứng nhắc hay lo lắng. Ví dụ sử dụng Danh từ : The unco...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. The quality or state of being free from constraint, inhibition, or worry; a relaxed and uninhibited manner. It describes a lack of restriction, either externally imposed or internally felt, leading to natural, spontaneous, or carefree behavior. Examples of Usage The children ran around the park with joyful unconstraint . Her speech was marked by a charming unconstraint that...
See full definition →