unchallenged

/'ʌn'tʃælindʤd/
Học thuật
Thân thiện
unchallenged

The team's victory remained unchallenged throughout the season.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị thách thức, không bị phản đối: Trạng thái khi một tuyên bố, quyền lực, vị trí, hoặc hành động được chấp nhận không sự nghi ngờ, tranh cãi hay đối kháng nào.
    • Không bị kiểm soát, không bị chặn lại: (Thường trong bối cảnh quân sự hoặc an ninh) Được phép đi qua một khu vực không bị yêu cầu dừng lại hoặc bị chất vấn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His authority in the company remained unchallenged for years. (Quyền lực của ông ấy trong công ty vẫn không bị thách thức trong nhiều năm.)
    • The statement went unchallenged during the meeting. (Tuyên bố đó đã được thông qua không bị phản đối trong cuộc họp.)
    • The spy walked unchallenged through the checkpoint. (Điệp viên đã đi qua trạm kiểm soát không bị chặn lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to let something pass/go unchallenged": cho phép điều đó diễn ra không phản đối hoặc chất vấn.
    • She could not let such an unfair accusation pass unchallenged. ( ấy không thể để một lời buộc tội bất công như vậy trôi qua không phản bác.)
  • "unchallenged dominance/leadership": sự thống trị/lãnh đạo không bị thách thức.
    • The team enjoyed unchallenged dominance in the league. (Đội đó được sự thống trị không bị thách thức trong giải đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Unchallengeable (adj): không thể bị thách thức, không thể bác bỏ (nhấn mạnh tính chất không thể tranh cãi).
    • The evidence was unchallengeable. (Bằng chứng không thể bác bỏ được.)
  • Undisputed (adj): không bị tranh cãi, được thừa nhận rộng rãi (thường dùng cho sự kiện, danh hiệu).
    • He is the undisputed champion. (Anh ấy nhàđịch không thể tranh cãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Uncontested: không bị tranh chấp, không bị phản đối.
  • Unquestioned: không bị nghi ngờ, được chấp nhận hoàn toàn.
  • Unopposed: không bị chống đối.
Từ trái nghĩa
  • Challenged: bị thách thức, bị chất vấn.
  • Contested: bị tranh chấp, bị phản đối.
  • Disputed: bị tranh cãi, bị bác bỏ.
unchallenged

The team's victory remained unchallenged throughout the season.

tính từ
  1. không bị phản đối, không bị bác bỏ
    • to let something pass unchallenged
      thông qua việc không phản đối
  2. (quân sự) không bị đứng lại
    • to let someone pass unchallenged
      để người nào đi qua không đứng lại

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unchallenged"