unbalanced
Words Mentioning "unbalanced"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không cân bằng, mất thăng bằng : Trạng thái không có sự cân đối, ổn định hoặc phân bổ đồng đều về vật lý, trọng lượng hoặc lực lượng. Thiếu cân xứng, không cân đối : Chỉ sự chênh lệch, không tương xứng giữa các phần, các yếu tố hoặc các mặt. (Tài chính) Không quyết toán : Chỉ một tài khoản hoặc báo cáo tài chính trong đó tổng nợ và tổng có không bằng nhau. (Nghĩa bóng) Thất...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not balanced; lacking equilibrium : The state of being unevenly distributed, not in a state of proper balance or proportion. Mentally disturbed or unstable : Affected by emotional or psychological instability; not sound of mind. (Finance) Not having equal debits and credits : Of an account, where the total debits do not equal the total credits. Usage Examples Adjective (P...
See full definition →