tác
Từ gần giống
Found in Việt - Anh
Definition Verb : To bellow, to roar (specifically of a deer) : The primary meaning of "tác" is the sound made by a male deer, especially during the rutting season. It refers to a specific loud, deep call. Usage Examples Verb : Con hươu đực đang tác trong rừng. (The stag is bellowing in the forest.) Tiếng tác của hươu vang lên báo hiệu mùa giao phối. (The bellow of the deer echoes, signaling th...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Danh từ : Động tác, hành động cụ thể : "tác" chỉ một cử chỉ, hành động riêng lẻ trong một quá trình hay hoạt động. Tác phẩm : dạng rút gọn của "tác phẩm" (sáng tạo nghệ thuật, văn học). Tác dụng : hiệu quả, ảnh hưởng của một sự vật, hiện tượng. Động từ : Gây ra, tạo ra : "tác" mang nghĩa làm cho một sự việc, hiện tượng xảy ra. Tác động : ảnh hưởng lên một đối tượng. Ví dụ sử dụng Dan...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Verbe : Bramer (en parlant des cerfs) : Émettre le cri caractéristique du cerf, notamment pendant la période du rut. Exemples d'utilisation Verbe : Mùa thu đến, những con hươu đực bắt đầu tác để thu hút bạn tình. (À l'automne, les cerfs mâles commencent à bramer pour attirer des partenaires.) Tiếng tác vang vọng khắp khu rừng vào ban đêm. (Le brame résonnait dans toute la forêt la nu...
See full definition →